DANH SÁCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẤP HỌC BỔNG KHỔNG TỬ 2020 – 2021

Nhằm mục đích trau dồi giáo viên dạy tiếng Trung Quốc có trình độ và tạo điều kiện thúc đẩy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc, Trụ sở Học viện Khổng Tử (Hanban) – Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Quốc tế ra mắt Học bổng Học viện Khổng Tử (CIS) để hỗ trợ sinh viên xuất sắc, học giả và hiện đang làm giáo viên dạy tiếng Trung Quốc.

Học bổng Khổng Tử chia làm nhiều loại bao gồm: học bổng học tiếng Hán 1 năm, học tiếng Hán 1 kì, học bổng đại học 4 năm, học bổng thạc sĩ 2 năm.

Điều kiện xin học bổng Khổng Tử: có quốc tịch ngoài Trung Quốc, sức khỏe cơ bản tốt, lý lịch tốt, độ tuổi thường từ 16 đến 35 (riêng giáo viên tiếng Hán tại chức được ưu tiên đến 45 tuổi), yêu cầu phù hợp các điều kiện đăng ký dưới đây và hoàn thành đăng ký trên mạng.

Hanban quốc gia Trung Quốc căn cứ vào phân bố quốc gia của người đăng ký, thứ tự đăng ký và trình độ Hán ngữ cao thấp mà cung cấp học bổng toàn phần hoặc học bổng một phần.

Thời gian nhận hồ sơ hàng năm:
– Kỳ Mùa Thu từ ngày 01/03 – 20/05 – Nhập học Tháng 9
– Kỳ Mùa Xuân từ ngày 01/10 – 20/11 – Nhập học Tháng 3

Danh sách 185 trường cấp học bổng Khổng Tử 2020

STTTrường họcNgắn hạnCử nhânThạc sĩTiến sĩ
1

Đại học An Huy

2

Đại học Sư phạm An Huy

3

Đại học Bắc Kinh

4

Đại học Ngoại ngữ thứ hai Bắc Kinh

5

Đại học công nghệ Bắc Kinh

6

Đại học hàng không vũ trụ Bắc Kinh

7

Đại học Giao thông Bắc Kinh

8

Học viện công nghệ Bắc Kinh

9

Đại học Sư phạm Bắc Kinh

10

Đại học Thể thao Bắc Kinh

11

Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh

12

Đại học Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh

13

Đại học y khoa Bắc Kinh

14

Học viện giáo dục Bắc Kinh

15

Đại học Bắc Hoa

16

Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh

17

Đại học Bột Hải

18

Đại học Trường Xuân

19

Đại học Khoa học và Công nghệ Trường Xuân

20

Đại học Sư phạm Trường Xuân

21

Đại học Khoa học và Công nghệ Trường Sa

22

Cao đẳng Thành Đô

23

Đại học Trùng Khánh

24

Đại học Giao thông Trùng Khánh

25

Đại học Sư phạm Trùng Khánh

26

Đại học Đại Liên

27

Đại học Công nghệ Đại Liên

28

Đại học Ngoại ngữ Đại Liên

29

Đại học Đại Lý

30

Đại học Tài chính và Kinh tế Đông Bắc

31

Đại học Đông Bắc

32

Đại học Sư phạm Đông Bắc

33

Đại học Đông Hoa

34

Đại học Đông Nam

35

Đại học Sư phạm Phúc Kiến

36

Đại học Phúc Đán

37

Đại học Sư phạm Min Nam

38

Đại học Ngoại ngữ Quảng Đông

39

Đại học Quảng Tây

40

Đại học dân tộc Quảng Tây

41

Đại học Sư phạm Quảng Tây

42

Đại học Quý Châu

43

Đại học Tài chính và Kinh tế Quý Châu

44

Đại học mở quốc gia

45

Học viện đào tạo tiếng Trung Quốc tế Bắc Kinh

46

Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ Tân

47

Đại học Sư phạm Cáp Nhĩ Tân

48

Đại học Hải Nam

49

Đại học Sư phạm Hải Nam

50

Đại học Sư phạm Hàng Châu

51

Đại học Hà Bắc

52

Trường cao đẳng kinh tế và thương mại nước ngoài Hà Bắc

53

Đại học Kinh tế Thương mại Hà Bắc

54

Đại học Sư phạm Hà Bắc

55

Đại học Hà Nam

56

Cao đẳng Hắc Giang

57

Đại học Hắc Long Giang

58

Đại học y học cổ truyền Hắc Long Giang

59

Cao đẳng sông Hồng

60

Đại học Hồ Bắc

61

Đại học Hồ Nam

62

Đại học Sư phạm Hồ Nam

63

Đại học y học cổ truyền Hồ Nam

64

Đại học Sư phạm Hồ Bắc

65

Cao đẳng sư phạm Hồ Châu

66

Đại học Điện lực Bắc Trung Quốc

67

Đại học Sư phạm Đông Trung Quốc

68

Đại học Công nghệ Nam Trung Quốc

69

Đại học Sư phạm Nam Trung Quốc

70

Đại học Hoa Kiều

71

Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Trung

72

Đại học Sư phạm Trung ương Trung Quốc

73

Đại học Cát Lâm

74

Đại học Ngoại ngữ Cát Lâm

75

Đại học Tế Nam

76

Đại học Tế Nam

77

Đại học Giang Tô

78

Đại học Sư phạm Giang Tô

79

Đại học Sư phạm Giang Tây

80

Đại học y học cổ truyền Giang Tây

81

Đại học Giang Nam

82

Đại học Khoa học và Công nghệ Giang Tây

83

Đại học Khoa học và Công nghệ Giang Tây

84

Cao đẳng Cửu Giang

85

Đại học Khoa học và Công nghệ Côn Minh

86

Đại học Lan Châu

87

Đại học Liêu Ninh

88

Đại học Sư phạm Liêu Ninh

89

Đại học y học cổ truyền Liêu Ninh

90

Đại học Liêu Thành

91

Đại học Lâm Nghi

92

Đại học Lỗ Đông

93

Đại học Nam Xương

94

Đại học Nam Kinh

95

Đại học công nghệ Nam Kinh

96

Đại học Sư phạm Nam Kinh

97

Đại học Khoa học và Công nghệ Thông tin Nam Kinh

98

Đại học y học cổ truyền Trung Quốc Nam Kinh

99

Đại học Nam Khai

100

Đại học Nội Mông

101

Đại học Nội Mông Đại học Quốc tế Erlianhot

102

Đại học Ninh Ba

103

Đại học Ninh Hạ

104

Đại học Thanh Đảo

105

Đại học Thanh Hoa

106

Đh sư phạm Khúc Phụ

107

Đại học Sơn Đông

108

Đại học Sư phạm Sơn Đông

109

Đại học Sư phạm Thiểm Tây

110

Đại học Sơn Tây

111

Đại học Thượng Hải

112

Đại học Giao thông Thượng Hải

113

Đại học Sư phạm Thượng Hải

114

Đại học nghiên cứu quốc tế Thượng Hải

115

Đại học y học cổ truyền Thượng Hải

116

Đại học Tài chính và Kinh tế Thượng Hải

117

Đại học Kinh tế và Kinh tế Quốc tế Thượng Hải

118

Đại học Công nghệ Thẩm Dương

119

Đại học Sư phạm Thẩm Dương

120

Đại học kiến trúc Thẩm Dương

121

Đại học Thạch Hà Tử

122

Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô

123

Đại học thủ đô

124

Đại học Tứ Xuyên

125

Đại học Sư phạm Tứ Xuyên

126

Đại học nghiên cứu quốc tế Tứ Xuyên

127

Đại học Tô Châu

128

Đại học công nghệ Thái Nguyên

129

Đại học Thiên Tân

130

Đại học Công nghệ Thiên Tân

131

Đại học Sư phạm Thiên Tân

132

Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân

133

Đại học Sư phạm và Kỹ thuật Thiên Tân

134

Đại học y học cổ truyền Trung Quốc Thiên Tân

135

Đại học Tài chính và Kinh tế Thiên Tân

136

Đại học Khoa học và Công nghệ Thiên Tân

137

Đại học Đồng Tế

138

Đại học Kinh doanh và Kinh tế Quốc tế

139

Đại học Ôn Châu

140

Đại học Y Ôn Châu

141

Đại học Vũ Hán

142

Đại học Giao thông Tây An

143

Đại học nghiên cứu quốc tế Tây An

144

Đại học Tây Bắc

145

Đại học Sư phạm Tây Bắc

146

Đại học Tây Nam

147

Đại học Lâm nghiệp Tây Nam

148

Đại học Công nghệ Điện tử Xidian

149

Đại học Tài chính và Kinh tế Tây Nam

150

Đại học Kiến trúc và Công nghệ Tây An

151

Đại học Hạ Môn

152

Đại học Tương Đàm

153

Đại học Tài chính và Kinh tế Tân Cương

154

Đại học Tân Cương

155

Đại học Sư phạm Tân Cương

156

Đại học Nông nghiệp Tân Cương

157

Đại học Yến Sơn

158

Đại học Dương Biên

159

Đại học Dương Châu

160

Đại học Vân Nam

161

Đại học Sư phạm Vân Nam

162

Đại học Chiết Giang

163

Đại học Công thương Chiết Giang

164

Đại học công nghệ Chiết Giang

165

Viện Khoa học và Công nghệ Chiết Giang

166

Đại học Nông Lâm Chiết Giang

167

Đại học Sư phạm Chiết Giang

168

Đại học y học cổ truyền Trung Quốc Chiết Giang

169

Đại học Trịnh Châu

170

Cao đẳng quản lý công nghiệp hàng không Trịnh Châu

171

Đại học truyền thông trung quốc

172

Đại học trung quốc

173

Cao đẳng chính trị thanh niên Trung Quốc

174

Đại học Nhân dân Trung Quốc

175

Đại học Dầu khí Trung Quốc (Bắc Kinh)

176

Đại học Quốc gia Nam Trung Bộ

177

Đại học Trung Sơn

178

Đại học tài chính trung ương

179

Đại học Dân tộc của Trung Quốc

180

Đại học Khoa học Chính trị và Luật Trung Quốc

181

Đại học Khoa học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán)

182

Đại học Dầu khí Trung Quốc (Đông Trung Quốc)

183

Học viện Opera Trung Quốc

184

Đại học Kinh tế và Luật Trung Nam

185

Nhạc viện trung tâm

Điều kiện và yêu cầu hồ sơ học bổng Khổng Tử như sau:

  1. Hệ Thạc sĩ chuyên ngành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế.
    – Có HSK5 210 điểm trở lên
    – Có HSKK Trung cấp 60 điểm trở lên
    – Các hợp đồng, thỏa thuận của cơ quan nơi làm việc hoặc các giấy chứng nhận, chứng chỉ liên quan được ưu tiên
    – Thời gian trợ cấp học bổng là 2 năm
    – Thời gian nhập học: Tháng 9 hàng năm
  2. Hệ Đại học chuyên nghành Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế
    – Có trình độ học vấn Trung học Phổ thông
    – Có HSK4 210 điểm trở lên
    – Có HSKK Trung cấp 60 điểm trở lên
    – Thời gian trợ cấp học bổng là 4 năm
    – Thời gian nhập học: Tháng 9 hàng năm
  3. Hệ bồi dưỡng Hán Ngữ 1 năm
    – Thời gian nhập học: tháng 9 hàng năm
    – Thời gian trợ cấp: 11 tháng
    * Không nhận Lưu học sinh đang học tập tại Trung Quốc
    – Được chọn một trong các hướng dưới đây
    1. Giáo dục Hán Ngữ Quốc tế
    – Có HSK3 270 điểm trở lên
    – Có HSKK (Không đòi hỏi HSKK trung cấp hay sơ cấp)
    3.2.  Văn học Trung Quốc, Lịch sử Trung Quốc, Triết học Trung Quốc
    – Có HSK4 180 điểm trở lên
    – Có HSKK trung cấp 60 điểm trở lên
    3.3. Bồi dưỡng Hán Ngữ
    – Có HSK3 180 điểm trở lên
  4. Hệ bồi dưỡng 1 học kỳ Hán ngữ
    – Thời gian nhập học: Tháng 3 và tháng 9 hàng năm
    – Thời gian trợ cấp: 5 tháng
    *Không nhận những ứng viên mà hộ chiếu đang có Visa X1 hoặc Visa X2
    1. Giáo dục Hán ngữ Quốc tế, Văn học Hán Ngữ, Triết học Trung Quốc, Lịch sử Trung Quốc
    – Yêu cầu có HSK3 180 điểm trở lên (giảm 30 điểm so với năm 2018)
    – Có HSKK
    4.2. Ngành Trung Y, Văn hóa Thái Cực
    – Có HSK
  5. Hệ bồi dưỡng 4 tuần
    – Thời gian nhập học: Tháng 7 và tháng 12 hàng năm
    – Thời gian trợ cấp: 4 tuần
    *Không nhận những ứng viên mà hộ chiếu đang có Visa X1 hoặc Visa X2
    1. Trung Y, Văn hóa Thái Cực

    – Có HSK
    5.2. Ngôn ngữ Trung, Thể nghiệm Gia đình Trung Quốc (中国家庭体验)
    – Có HSK
    – Do Viện Khổng Tử tổ chức theo đoàn, mỗi đoàn 10-15 người
Top

Call Now