Bảng xếp hạng các trường đại học Trung Quốc 2024 tốt nhất

Giáo dục bậc đại học tại Trung Quốc được chia thành các bậc Cao đẳng, Cao đẳng Chuyên khoa và Đại học Chính quy. Hiện tại, Bảng xếp hạng các trường đại học Trung Quốc cập nhất mới nhất có khoảng 590 trường Đại học và Cao đẳng tốt nhất Trung Quốc, với các trường TOP Đại học nổi tiếng hàng đầu (Ranking) như: 1. Đại học Thanh Hoa, 2. Đại học Bắc Kinh, 3. Đại học Chiết Giang, 4. Đại học Giao thông Thượng Hải, 5. Đại học Phục Đán, 6. Đại học Nam Kinh

Xếp hạng TOP các trường đại học Trung Quốc mới nhất

Trung Quốc là đất nước có nền kinh tế đứng thứ 2 trên thế giới, bên cạnh kinh tế đất nước này cũng rất coi trọng đầu tư phát triển giáo dục, với nhiều trường đại học lâu đời với chất lượng đào tạo hàng đầu. Nếu bạn muốn đến du học Trung quốc năm 2024 đừng quên lựa chọn một trong những ngôi trường được Bảng xếp hạng chất lượng đại học thế giới (Academic Ranking of World Universities) Shanghai Ranking Consultancy (ARWU) xếp hạng sau đây nhé.

Xếp hạngTrường đại học, cao đẳngKhu vựcĐiểm xếp hạng
1Đại học Thanh HoaBắc Kinh1004.1
2Đại học Bắc KinhBắc Kinh910.5
3Đại học Chiết GiangChiết Giang822.9
4Đại học Giao thông Thượng HảiThượng Hải778.6
5Đại học Phục ĐánThượng Hải712.4
6Đại học Nam KinhGiang Tô676.2
7Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Quốc608.6
8Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Trung606.2
9Đại học Hồ Bắc599.1
10Đại học Giao thông 572.6
11Đại học Trung Sơn570.0
12Đại học Tứ Xuyên546.9
13Viện Công nghệ 544.2
14Đại học BeihangBắc Kinh543.5
15Đại học Đông NamGiang Tô532.3
16Viện Công nghệ Bắc KinhBắc Kinh529.3
17Đại học Đồng TếThượng Hải527.0
18Đại học Nhân dân Trung QuốcBắc Kinh526.3
19Đại học Bắc KinhBắc Kinh523.4
20Đại học Nam Khai490.4
21Đại học Thiên TânThiên Tân480.5
22Đại học Sơn Đông472.8
23Đại học Trung Nam466.1
24Đại học 463.2
25Đại học Bách khoa Tây BắcThiểm Tây462.0
26Đại học Công nghệ Nam Trung QuốcQuảng Đông444.2
27Đại học Cát Lâm439.1
28Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung QuốcTứ Xuyên437.0
29Đại học Hồ NamHồ Nam435.5
30Đại học Nông nghiệp Trung QuốcBắc Kinh432.8
31Đại học Sư phạm Đông Trung QuốcThượng Hải428.2
32Đại học Công nghệ Đại Liên417.4
33Trường Đại học Khoa học và Công nghệ miền NamQuảng Đông413.0
34Đại học Trùng Khánh397.7
35Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc KinhBắc Kinh382.8
36Đại học Khoa học và Công nghệ Nam KinhGiang Tô381.2
37Đại học Hàng không và Du hành vũ trụ Nam KinhGiang Tô376.6
38Đại học Đông BắcLiêu Ninh369.4
39Đại học Thiểm Tây363.8
40Đại học 362.2
40Đại học (Trung Quốc)Giang Tô362.2
42Đại học Nông nghiệp Hoa TrungHồ Bắc361.0
43Đại học Giao thông Bắc KinhBắc Kinh346.9
44Đại học Khoa học và Công nghệ Đông Trung QuốcThượng Hải346.1
45Đại học Công nghệ Thượng HảiThượng Hải343.3
46Đại học 336.5
47Đại học Sư phạm Trung QuốcHồ Bắc334.2
48Đại học Thượng HảiThượng Hải333.2
49Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ TânHắc Long Giang332.6
50Đại học Quảng Đông332.4
51Đại học Nông nghiệp Nam KinhGiang Tô330.7
52Đại học Dầu khí Trung Quốc – Bắc KinhBắc Kinh330.1
53Đại học Sư phạm Đông BắcCát Lâm327.2
54Đại học Công nghệ Vũ HánHồ Bắc326.1
55Đại học Giao thông Tây NamTứ Xuyên325.1
56Đại học Mỏ và Công nghệ Trung Quốc – Giang Tô324.0
57Đại học Bưu chính Viễn thông Bắc KinhBắc Kinh323.4
58Đại học Sư phạm Nam KinhGiang Tô322.7
59Đại học Khoa học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán)Hồ Bắc322.5
60Đại học Giang NamGiang Tô321.6
61Đại học Hồ hảiGiang Tô320.9
62Đại học Đại dương Trung QuốcSơn Đông319.8
63Đại học Công nghệ Bắc KinhBắc Kinh314.2
64Đại học Công nghệ Hóa học Bắc KinhBắc Kinh309.6
65Đại học Tây BắcThiểm Tây306.8
66Đại học Dầu khí Trung Quốc (Hoa Đông)Sơn Đông304.4
67Đại học Sư phạm Thiểm TâyThiểm Tây301.7
68Đại học Quảng Đông301.4
69Đại học 299.5
70Đại học Công nghệ Chiết GiangChiết Giang298.8
71Đại học Khoa học Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh)Bắc Kinh296.0
72Đại học Tây NamTrùng Khánh294.5
73Đại học Phúc Kiến290.6
74Đại học Northwest A&FThiểm Tây288.1
75Đại học Điện lực Bắc Trung QuốcBắc Kinh287.6
76Đại học Mỏ và Công nghệ Trung Quốc – Bắc KinhBắc Kinh284.2
77Đại học Đông HoaThượng Hải284.0
78Đại học Giang TôGiang Tô283.4
79Đại học Sư phạm Nam Trung QuốcQuảng Đông281.5
80Đại học Vân Nam281.3
81Đại học Giang Tô279.0
82Đại học ệp Bắc KinhBắc Kinh278.8
83Đại học Công nghệ Hợp PhìAn Huy270.4
84Đại học Chiết Giang270.1
85Đại học Công nghệ Nam KinhGiang Tô268.5
86Đại học Bưu chính Viễn thông Nam KinhGiang Tô268.2
87Đại học Sư phạm Hồ NamHồ Nam263.5
88Đại học Thiểm Tây258.5
89Đại học Sư phạm Thủ đôBắc Kinh256.7
90Đại học Khoa học Nam KinhGiang Tô255.5
91Đại học Điện tử Chiết Giang252.8
92Đại học Tương TânHồ Nam252.4
93Đại học Nông nghiệp Nam Trung QuốcQuảng Đông252.3
94Đại học Nhạn Sơn251.8
95Đại học Sư phạm Phúc KiếnPhúc Kiến250.1
96Đại học Quảng Tây249.0
97Đại học Quảng Đông248.8
98Đại học Hà NamHà Nam248.1
99Đại học Hàng hải Đại LiênLiêu Ninh246.7
100Đại học Sư phạm Chiết GiangChiết Giang246.4
101Đại học Công nghệ Quảng ĐôngQuảng Đông246.1
102Đại học Khoa học và Công nghệ Thượng HảiThượng Hải243.1
103Đại học Sơn Tây241.3
104Đại học An HuyAn Huy240.4
105Đại học Sư phạm Sơn ĐôngSơn Đông237.7
106Đại học Công nghệ Hà BắcHà Bắc236.8
107Đại học Sơn Đông236.6
107Đại học Công nghệ Sơn Tây236.6
109Đại học Quý Châu235.6
110Đại học Lâm nghiệp Nam KinhGiang Tô234.5
111Đại học Sư phạm Thượng HảiThượng Hải232.8
111Đại học Khoa học và Công nghệ Vũ HánHồ Bắc232.8
113Đại học Nội MôngNội Mông231.3
114Đại học Khoa học Công nghệ Chiết GiangChiết Giang231.1
115Đại học Lâm nghiệp Đông Bắc – Trung QuốcHắc Long Giang228.7
116Đại học Nông lâm Phúc KiếnPhúc Kiến227.5
117Đại học Công nghệ Tây AnThiểm Tây227.3
118Đại học Hải Nam226.7
119Đại học Sư phạm Giang TâyGiang Tây223.8
120Đại học Nông nghiệp Đông Bắc – Trung QuốcHắc Long Giang221.1
121Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hồ Nam221.0
122Đại học và Công nghệ Tây AnThiểm Tây220.9
123Đại học Hồ BắcHồ Bắc220.7
124Đại học Khoa học và Công nghệ Vân Nam219.8
125Đại học Sư phạm Giang TôGiang Tô213.2
126Đại học Khoa học và Công nghệ Sơn ĐôngSơn Đông211.4
127Đại học Liêu NinhLiêu Ninh209.4
128Đại học Dầu khí Tây Nam BộTứ Xuyên209.3
129Đại học Sư phạm Hàng ChâuChiết Giang209.1
130Đại học Hà BắcHà Bắc208.7
131Đại học Khoa học và Công nghệ Thiểm TâyThiểm Tây208.6
132Đại học Sư phạm An HuyAn Huy208.4
133Đại học Xây dựng và Kiến trúc Bắc KinhBắc Kinh207.9
134Đại học Hoa KiềuPhúc Kiến207.1
135Đại học Sán ĐầuQuảng Đông204.6
136Đại học Tân Cương204.3
137Đại học Khoa học và Công nghệ Giang TôGiang Tô202.4
138Đại học Thạch Hà TửTân Cương201.7
139Đại học Đo lường Trung QuốcChiết Giang201.6
140Đại học Nông nghiệp Hà NamHà Nam201.3
141Đại học Bưu chính Viễn thông Trùng KhánhTrùng Khánh200.9
142Đại học Công nghệ Hồ BắcHồ Bắc199.9
142Đại học Nông nghiệp Liêu Ninh199.9
142Đại học Nông nghiệp Tứ XuyênTứ Xuyên199.9
145Viện Công nghệ Vũ HánHồ Bắc199.6
146Đại học Nông nghiệp Sơn ĐôngSơn Đông198.4
147Đại học Khoa học và Công nghệ Cát Lâm198.3
148Đại học Sư phạm Thiên TânThiên Tân198.0
149Đại học Ninh HạNinh Hạ197.2
150Đại học Hắc Long GiangHắc Long Giang196.9
150Đại học Nông nghiệp Hồ NamHồ Nam196.9
152Đại học Giang Tô195.6
153Đại học Nông lâm Chiết GiangChiết Giang195.2
154Đại học Sư phạm Hà BắcHà Bắc195.0
155Đại học Sư phạm Hà NamHà Nam194.5
156Đại học Công nghệ Thành ĐôTứ Xuyên194.3
157Đại học Thiên CungThiên Tân193.5
158Đại học Ôn ChâuChiết Giang193.4
159Đại học Công nghệ Kỳ lộcSơn Đông193.2
160Đại học Sư phạm Quảng TâyQuảng Tây191.5
161Đại học Nam ThôngGiang Tô191.3
162Đại học Nông nghiệp An HuyAn Huy191.1
163Đại học Tế NamSơn Đông190.8
164Đại học Nông nghiệp Cát LâmCát Lâm189.2
165Đại học dệt Vũ HánHồ Bắc188.9
166Đại học Hàng không Nam XươngGiang Tây187.9
167Đại học Khoa học và Công nghệ Hà NamHà Nam187.3
167Đại học Đại dương Thượng HảiThượng Hải187.3
169Đại học Khoa học và Công nghệ Giang TâyGiang Tây186.0
170Đại học Sư phạm Khúc PhụSơn Đông185.8
171Đại học Khoa học và Công nghệ Tây AnThiểm Tây184.9
172Đại học Tập MỹPhúc Kiến184.4
173Đại học Tam Hiệp Trung QuốcHồ Bắc184.3
174Đại học Công nghệ Bắc Trung QuốcBắc Kinh182.4
175Đại học Công nghệ An HuyAn Huy182.0
176Đại học Diên BiênCát Lâm181.4
177Đại học Sư phạm Tây Bắc Trung QuốcCam Túc181.1
178Đại học Giao thông Đông Trung QuốcGiang Tây179.8
179Đại học Bách khoa Hà NamHà Nam178.8
180Đại học Hàng hải Thượng HảiThượng Hải177.6
181Đại học Sư phạm Liêu NinhLiêu Ninh177.5
182Đại học Khoa học và Công nghệ Thanh ĐảoSơn Đông177.3
183Đại học Nông nghiệp Hà BắcHà Bắc176.5
183Đại học Bắc Trung QuốcSơn Tây176.5
185Đại học Khoa học và Công nghệ Thiên TânThiên Tân176.3
186Đại học Dương TửHồ Bắc175.3
186Đại học Nông nghiệp Giang TâyGiang Tây175.3
188Đại học Khoa học và Công nghệ Hồ NamHồ Nam175.2
189Đại học Sư phạm Vân NamVân Nam175.1
190Đại học Công nghệ Đông Trung QuốcGiang Tây173.6
191Đại học Nam Trung QuốcHồ Nam173.5
192Đại học Bưu chính Viễn thông Tây AnThiểm Tây172.3
192Đại học Đại dương Chiết GiangChiết Giang172.3
194Đại học Giao thông Trùng KhánhTrùng Khánh171.8
194Đại học Công nghệ Thẩm DươngLiêu Ninh171.8
196Đại học Sư phạm Tứ XuyênTứ Xuyên171.7
197Đại học Nông nghiệp Nội MôngNội Mông171.5
198Đại học Công nghệ Thiên TânThiên Tân171.2
199Đại học Công nghệ Lan ChâuCam Túc170.9
199Đại học Điện lực Thượng HảiThượng Hải170.9
201Đại học Khoa học và Công nghệ An HuyAn Huy170.1
202Đại học Quan hệ Quốc tếBắc Kinh169.9
203Đại học Hàng không Vũ trụ Thẩm DươngLiêu Ninh168.8
204Đại học Lâm nghiệp và Công nghệ Trung NamHồ Nam168.6
205Đại học Thanh Hải168.1
206Đại học Khoa học và Công nghệ Tây Nam BộTứ Xuyên167.7
207Đại học Khoa học và Công nghệ Thông tin Bắc KinhBắc Kinh167.6
208Đại học Công nghệ Sơn ĐôngSơn Đông167.3
209Đại học Công nghệ Hà NamHà Nam166.4
210Viện Khoa học và Công nghệ Điện tử Bắc KinhBắc Kinh165.7
211Đại học Khoa học và Công nghệ Tô ChâuGiang Tô165.2
212Đại học Dầu khí Đông BắcHắc Long Giang164.5
213Đại học Khoa học Kỹ thuật Thượng HảiThượng Hải163.6
214Đại học Sư phạm Cáp Nhĩ TânHắc Long Giang163.5
214Đại học Công nghệ Thanh ĐảoSơn Đông163.5
214Đại học Yên ĐàiSơn Đông163.5
217Đại học Phật SơnQuảng Đông163.4
218Đại học Tài nguyên nước và Điện lực Bắc Trung QuốcHà Nam163.3
219Đại học Nông nghiệp Thanh ĐảoSơn Đông162.8
219Đại học Nông nghiệp Sơn TâySơn Tây162.8
221Đại học Đường sắt Hà Bắc162.5
222Đại học Khoa học và Công nghệ Cáp Nhĩ TânHắc Long Giang162.4
223Đại học Nông nghiệp Cam TúcCam Túc161.6
224Đại học Gia HưngChiết Giang160.9
225Đại học Sư phạm Hải NamHải Nam160.7
226Đại học Hồ ChâuChiết Giang160.2
227Đại học Bách khoa Vũ HánHồ Bắc159.8
228Đại học Công nghệ Trùng KhánhTrùng Khánh159.7
229Đại học Giao thông Lan ChâuCam Túc159.4
229Đại học Lỗ ĐôngSơn Đông159.4
231Đại học Công nghệ Điện tử Quảng Tây159.2
232Đại học Sư phạm Tây Trung QuốcTứ Xuyên159.1
233Đại học Nông nghiệp Bắc KinhBắc Kinh158.5
233Đại học Tây TạngTây Tạng158.5
235Đại học Bách khoa Đại LiênLiêu Ninh158.0
236Đại học Sư phạm Trùng KhánhTrùng Khánh157.3
237Đại học Kiến trúc An HuyAn Huy157.1
238Đại học Thành ĐôTứ Xuyên156.9
239Đại học Sơn Đông156.2
240Đại học Công nghệ Thông tin Thành ĐôTứ Xuyên155.5
241Đại học Khoa học và Công nghệ Hà BắcHà Bắc154.8
241Đại học Kiến trúc Sơn ĐôngSơn Đông154.8
243Đại học Bách khoa An HuyAn Huy154.1
244Đại học Công nghệ Đông QuanQuảng Đông153.7
245Đại học Dầu khí Tây AnThiểm Tây153.5
246Viện Công nghệ Nam KinhGiang Tô153.2
247Đại học Kiến trúc Thẩm DươngLiêu Ninh153.1
248Đại học Sư phạm Cam NamGiang Tây152.2
249Đại học Công nghệ Tây AnThiểm Tây151.9
249Đại học Công nghiệp nhẹ Trịnh ChâuHà Nam151.9
251Đại học Sư phạm Sơn TâySơn Tây151.8
252Học viện Đồ họa Bắc KinhBắc Kinh151.5
253Đại học Sư phạm Nội MôngNội Mông151.2
254Đại học Sư phạm Thanh HảiThanh Hải150.5
255Đại học Sư phạm Thẩm DươngLiêu Ninh150.4
256Đại học Công nghệ Hóa học Thẩm DươngLiêu Ninh150.0
257Đại học Đại LiênLiêu Ninh149.7
258Đại học Công nghệ Ninh BaChiết Giang149.2
259Viện Công nghệ Thượng HảiThượng Hải148.6
260Đại học Hợp PhìAn Huy147.4
261Đại học Công nghệ Hạ MônPhúc Kiến147.3
262Đại học Hoá dầu Liêu NinhLiêu Ninh147.1
263Đại học Công nghệ Quế LâmQuảng Tây147.0
264Đại học Công nghệ Hồ NamHồ Nam146.2
265Đại học Điện lực Đông BắcCát Lâm145.3
266Đại học Sư phạm Quý ChâuQuý Châu145.1
267Đại học Công nghệ Liêu NinhLiêu Ninh144.8
268Đại học Hàng không Dân dụng Trung QuốcThiên Tân144.7
269Đại học Sư phạm Tân DươngHà Nam143.7
270Đại học Sư phạm Cát LâmCát Lâm143.4
271Đại học Giang HánHồ Bắc142.7
272Đại học Công nghệ Trung NguyênHà Nam142.4
273Đại học Lâm NghiSơn Đông142.3
274Đại học Thiệu HưngChiết Giang141.7
275Đại học Diên AnThiểm Tây141.6
276Đại học Liên hiệp Bắc KinhBắc Kinh140.6
276Viện Công nghệ Giang Tô140.6
278Viện Công nghệ Hóa dầu Bắc KinhBắc Kinh140.5
279Đại học Kỹ thuật Liêu NinhLiêu Ninh140.4
280Cao đẳng Thành phố Đại học Chiết GiangChiết Giang140.0
281Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Trung QuốcHà Bắc139.8
282Đại học Bách khoa Tây AnThiểm Tây139.5
283Đại học Công nghệ Trường XuânCát Lâm139.0
284Đại học Tỉnh Cương SơnGiang Tây138.9
285Đại học Tây HoaTứ Xuyên138.8
286Cao đẳng Hải quan Thượng HảiThượng Hải138.7
287Đại học Kỹ thuật Hà BắcHà Bắc138.2
287Đại học Nông nghiệp Hắc Long Giang BayiHắc Long Giang138.2
289Đại học Bột HảiLiêu Ninh138.0
290Đại học Giao thông Đại LiênLiêu Ninh137.9
291Đại học Sư phạm An KhánhAn Huy137.7
292Viện gốm Cảnh Đức TrấnGiang Tây137.5
293Viện Công nghệ Hoài ÂmGiang Tô137.3
294Đại học Cát ThủHồ Nam137.1
295Viện Khoa học và Công nghệ Hồ NamHồ Nam136.7
296Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết GiangChiết Giang136.3
297Đại học Khoa học và Công nghệ Thái NguyênSơn Tây136.0
298Đại học Khoa học và Công nghệ Trùng KhánhTrùng Khánh135.8
299Đại học Công nghệ Thẩm DươngLiêu Ninh135.7
300Đại học Sư phạm Quảng TâyQuảng Tây135.5
301Đại học Sư phạm Hoài BắcAn Huy135.4
301Đại học Sư phạm Mân NamPhúc Kiến135.4
303Đại học Công nghệ Ninh BaChiết Giang135.2
304Đại học Công nghệ Nội MôngNội Mông134.8
305Đại học Sư phạm Tân CươngTân Cương134.6
306Đại học Nông nghiệp Tân CươngTân Cương134.0
307Viện Công nghệ Kim LăngGiang Tô133.9
308Viện Công nghệ Nam XươngGiang Tây133.8
309Viện Công nghệ Thường ChâuGiang Tô133.6
310Đại học Sư phạm Hoài AnGiang Tô133.4
311Đại học Sư phạm Dương TửTrùng Khánh133.0
312Đại học Bắc HoaCát Lâm132.9
313Đại học Đại dương Quảng ĐôngQuảng Đông132.5
314Đại học Sư phạm Bách khoa Quảng ĐôngQuảng Đông132.3
314Đại học Sư phạm Khoa học và Công nghệ Giang TâyGiang Tây132.3
316Đại học Thái ChâuChiết Giang132.0
317Đại học Đại dương Đại LiênLiêu Ninh131.9
318Đại học Khoa học và Công nghệ Liêu NinhLiêu Ninh131.7
319Đại học Sư phạm Lạc DươngHà Nam131.6
320Đại học Sư phạm Hồ BắcHồ Bắc131.3
321Đại học Điện lực Thượng HảiThượng Hải130.3
322Học viện Công nghệ Thường ChâuGiang Tô130.1
323Đại học Sư phạm Diêm ThànhGiang Tô129.8
324Đại học Sư phạm Hồ BắcHồ Bắc129.6
325Đại học Sư phạm Trường XuânCát Lâm129.3
326Viện Công nghệ Hoài HảiGiang Tô129.2
326Đại học Nông nghiệp Vân NamVân Nam129.2
328Đại học Trường SaHồ Nam129.1
328Đại học Đại LíVân Nam129.1
328Đại học Khoa học và Kỹ thuật Tứ XuyênTứ Xuyên129.1
331Đại học Phúc Kiến129.0
332Đại học Công nghệ Giang TôGiang Tô128.4
332Đại học Kiến Trúc Cát LâmCát Lâm128.4
334Đại học Công nghệ Phúc KiếnPhúc Kiến128.2
335Đại học Khoa học và Công nghệ Nội MôngNội Mông128.0
336Cao đẳng Sư phạm Quý ChâuQuý Châu127.8
337Đại học TarimTân Cương127.7
338Đại học Sư phạm Hoàng CươngHồ Bắc126.4
339Đại học và Khoa học Trùng KhánhTrùng Khánh125.8
340Đại học Thẩm DươngLiêu Ninh125.7
341Đại học Đồng NhânQuý Châu125.6
342Viện Khoa học và Công nghệ Hà NamHà Nam125.3
343Đại học Vũ DiQuảng Đông124.9
344Đại học Sư phạm Đầu tiên Hồ NamHồ Nam124.4
344Cao đẳng sư phạm Miên DươngTứ Xuyên124.4
346Đại học Bách khoa thứ hai Thượng HảiThượng Hải123.8
347Đại học Tân ChâuSơn Đông123.7
347Đại học Nghệ thuật và Khoa học Hồ BắcHồ Bắc123.7
349Đại học Khoa học và Công nghệ An HuyAn Huy123.6
350Đại học Quản lý Chiết GiangChiết Giang123.5
351Đại học Lâm nghiệp Tây NamVân Nam123.1
352Đại học Nông nghiệp Thiên TânThiên Tân122.3
353Đại học Cù ChâuChiết Giang122.2
354Đại học Thiên Tân Trừng GiangThiên Tân122.0
355Đại học Trường XuânCát Lâm121.9
356Đại học Sư phạm Hợp PhìAn Huy121.6
356Đại học Sư phạm Phúc Kiến121.6
358Đại học Giao thông Sơn ĐôngSơn Đông121.3
359Đại học Khoa học và Công nghệ Thông tin Nam Kinh( Cao đẳng Tân Giang)Giang Tô120.8
360Đại học Sư phạm Hành DươngHồ Nam120.7
360Đại học Công nghệ và Giáo dục Thiên TânThiên Tân120.7
362Đại học Khoa học và Công nghệ Hồ BắcHồ Bắc120.3
362Đại học Phàn Chi HoaTứ Xuyên120.3
362Đại học Nghi XuânGiang Tây120.3
365Đại học Nông nghiệp và Kỹ thuật Trung KhaiQuảng Đông120.0
366Đại học Sư phạm Phụ DươngAn Huy119.8
366Đại học Hiếu Trang Nam KinhGiang Tô119.8
368Đại học Sư phạm thứ hai Giang TôGiang Tô119.5
368Đại học Sư phạm Linh NamQuảng Đông119.5
370Đại học Nông nghiệp và Chăn nuôi Tây TạngTây Tạng119.4
371Đại học Huệ ChâuQuảng Đông119.2
372Đại học Nghệ thuật và Khoa học Hồ NamHồ Nam118.7
373Đại học Sư phạm Nội GiangTứ Xuyên118.4
374Viện Công nghệ Hắc Long GiangHắc Long Giang118.0
374Viện Công nghệ Nam DươngHà Nam118.0
376Đại học Lệ ThủyChiết Giang117.7
376Đại học Tề Tề Cáp NhĩHắc Long Giang117.7
376Đại học Tài nguyên nước và Điện lực Chiết GiangChiết Giang117.7
379Đại học Sư phạm An DươngHà Nam117.3
379Đại học Hoàng HoàiHà Nam117.3
381Đại học Sư phạm Nam DươngHà Nam117.2
382Đại học Sư phạm Thượng NhiêuGiang Tây117.0
383Đại học Đức ChâuSơn Đông116.9
384Đại học Sư phạm Ngọc LâmQuảng Tây116.8
385Đại học Công nghệ Thiểm TâyThiểm Tây116.5
385Đại học Tây AnThiểm Tây116.5
385Viện Công nghệ Từ ChâuGiang Tô116.5
388Đại học Sư phạm Chu KhẩuHà Nam116.2
389Đại học Đài SơnSơn Đông116.1
390Đại học Nông lâm Tân DươngHà Nam115.7
391Đại học Tam MinhPhúc Kiến115.2
392Đại học Tảo TrangSơn Đông114.9
393Đại học Tam Hiệp Trùng KhánhTrùng Khánh114.5
394Đại học Công nghệ Ô tô Hồ BắcHồ Bắc114.4
395Đại học Sư phạm Thành ĐôTứ Xuyên114.3
395Đại học Khoa học và Công nghệ Quảng TâyQuảng Tây114.3
397Đại học Công nghệ Hóa dầu Quảng ĐôngQuảng Đông114.2
398Đại học Chu ChâuAn Huy113.7
399Đại học Sư phạm Quảng ĐôngQuảng Đông113.6
400Đại học Duy PhườngSơn Đông113.5
401Viện Phòng chống thiên taiHà Bắc113.3
402Đại học Kỹ thuật Hồ BắcHồ Bắc113.1
403Đại học Bách khoa Hồ BắcHồ Bắc113.0
404Đại học Khoa học và Kỹ thuật Hồ NamHồ Nam112.8
405Đại học Hoài HoaHồ Nam112.6
406Đại học thành phố Hồ NamHồ Nam112.3
406Cao đẳng Tú ThiênGiang Tô112.3
408Đại học Tương NamHồ Nam112.1
409Viện Công nghệ Quý ChâuQuý Châu111.9
409Đại học Sư phạm Nam XươngGiang Tây111.9
411Viện Kỹ thuật Hàng không Vũ trụ Bắc Trung QuốcHà Bắc111.5
412Viện Công nghệ Trường XuânCát Lâm111.3
412Đại học Sư phạm Lạc SơnTứ Xuyên111.3
414Đại học Khoa học và Công nghệ Hắc Long GiangHắc Long Giang111.1
414Viện Kỹ thuật Hồ NamHồ Nam111.1
416Đại học Giai Mộc TưHắc Long Giang111.0
417Hàng không dân dụng bay Đại học Trung QuốcTứ Xuyên110.8
418Đại học Long NhamPhúc Kiến110.7
418Đại học Sư phạm Thương KhâuHà Nam110.7
420Đại học Phủ ĐiềnPhúc Kiến110.6
420Cao đẳng Tây XươngTứ Xuyên110.6
422Đại học Sư phạm Vân Nam110.1
423Đại học Sư phạm Trùng KhánhTrùng Khánh110.0
424Đại học Sư phạm Tuân NghĩaQuý Châu109.7
425Đại học Sơn Tây Đại ĐồngSơn Tây109.5
426Đại học Xây dựng Đô thị Hà NamHà Nam109.1
427Đại học Công nghệ Thành ĐôTứ Xuyên108.9
427Đại học Sư phạm Kỳ LộcSơn Đông108.9
429Đại học Sư phạm Thông HoáCát Lâm108.8
430Đại học Bình Đỉnh SơnHà Nam108.7
430Viện Công nghệ Dinh KhẩuLiêu Ninh108.7
432Cao đẳng Zhixing thuộc Đại học Sư phạm Tây BắcCam Túc108.6
433Đại học Cửu GiangGiang Tây108.4
434Đại học Hải Nam Nhiệt đới Đại dươngHải Nam108.3
435Đại học Nghi TânTứ Xuyên108.1
436Đại học Nhân văn và Kỹ thuật Hồ NamHồ Nam107.5
437Đại học Hà TâyCam Túc107.3
437Đại học Thiếu DươngHồ Nam107.3
437Đại học Sư phạm Thiên ThủyCam Túc107.3
440Đại học Sư phạm Hàn SơnQuảng Đông107.2
440Đại học Sư phạm Ninh HạNinh Hạ107.2
442Đại học Sư phạm Kỹ thuật Cát LâmCát Lâm107.1
443Đại học Bột ChâuAn Huy106.9
443Đại học Chăn nuôi và Kinh tế Hà NamHà Nam106.9
445Đại học Khoa học Chính trị Thanh niên Sơn ĐôngSơn Đông106.8
446Đại học Sư phạm Thái NguyênSơn Tây106.7
447Đại học Sư phạm Bách khoa Phúc KiếnPhúc Kiến106.1
448Đại học Ngọc LâmThiểm Tây105.9
449Đại học Khoa học và Nghệ thuật Bảo KêThiểm Tây105.8
449Đại học Khoa học và Công nghệ Sư phạm Hà BắcHà Bắc105.8
449Đại học Tây An HuệAn Huy105.8
452Đại học Quý Châu105.7
452Đại học Kỹ thuật Hà NamHà Nam105.7
452Đại học Quản lý Sơn ĐôngSơn Đông105.7
455Đại học Tân HươngHà Nam105.6
456Đại học Vịnh Bắc BộQuảng Tây105.5
457Đại học Hàng không Tây AnThiểm Tây105.3
458Đại học Sư phạm Vị NamThiểm Tây105.2
459Đại học Đông Liêu NinhLiêu Ninh104.8
459Đại học Sư phạm Mãu Đơn GiangHắc Long Giang104.8
461Viện Công nghệ An DươngHà Nam104.7
461Đại học Sư phạm Đường SơnHà Bắc104.7
463Đại học Sư phạm Hoài NamAn Huy104.4
464Đại học Cáp Nhĩ TânHắc Long Giang104.1
465Cao đẳng Qiushi của Viện Đại học Sư phạm Quý ChâuQuý Châu103.8
465Đại học Triệu KhánhQuảng Đông103.8
467Đại học Thái ChâuGiang Tô103.7
468Đại học Tô ChâuAn Huy103.6
468Đại học Sư phạm Ngọc KhêVân Nam103.6
470Đại học Phụ nữ Sơn ĐôngSơn Đông103.1
471Đại học Gia ĐìnhQuảng Đông103.0
471Đại học Sư phạm Hàm DươngThiểm Tây103.0
473Đại học Thạch Gia TrangHà Bắc102.9
474Đại học Du lịch Tứ XuyênTứ Xuyên102.8
475Trường Đại học Long ĐôngCam Túc102.7
476Đại học Hà Nam102.6
477Đại học Hồ Châu (Cao đẳng Qiuzhen)Chiết Giang102.2
478Đại học Sư phạm Liêu Ninh101.9
478Viện Công nghệ Hóa học Cát LâmCát Lâm101.9
478Đại học Khoa học Ứng dụng Trung-Đức Thiên TânThiên Tân101.9
481Đại học Trường TrịSơn Tây101.8
481Viện Khoa học và Công nghệ Liêu NinhLiêu Ninh101.8
481Đại học Nông nghiệp và Kỹ thuật Sơn ĐôngSơn Đông101.8
484Viện Khoa học và Công nghệ Lạc DươngHà Nam101.7
484Đại học Bằng TườngGiang Tây101.7
486Đại học Khải LýQuý Châu101.4
486Đại học Thiều QuanQuảng Đông101.4
486Đại học Ôn Châu (Cao đẳng Sông Âu)Chiết Giang101.4
489Viện Công nghệ Hồ NamHồ Nam101.1
490Cao đẳng Wenzheng của Đại học Tô ChâuGiang Tô100.9
491Đại học Sư phạm Ninh ĐứcPhúc Kiến100.7
492Cao đẳng Sư phạm Dân tộc Kiềm NamQuý Châu100.6
493Đại học Hoàng SơnAn Huy100.2
494Cao đẳng Khoa học và Công nghệ Đại học Điện lực Bắc Trung QuốcHà Bắc100.0
495Đại học Sư phạm Y LợiTân Cương99.9
496Đại học Tế NinhSơn Đông99.8
497Đại học Côn MinhVân Nam99.5
498Đại học Bạng PhụAn Huy99.4
499Đại học Xích PhongNội Mông98.9
499Đại học thành phố Lan ChâuCam Túc98.9
501Đại học Sào HồAn Huy98.7
502Đại học Trì ChâuAn Huy98.3
502Đại học Thương LạcThiểm Tây98.3
504Viện Công nghệ Thái NguyênSơn Tây98.2
505Đại học Hồng HàVân Nam98.1
506Đại học Cảnh Đức TrấnGiang Tây97.9
507Đại học Hàng hải Quảng ChâuQuảng Đông97.6
508Đại học Khách ThậpTân Cương97.5
508Đại học Nghệ thuật và Khoa học Tứ XuyênTứ Xuyên97.5
510Đại học Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Cát LâmCát Lâm97.4
511Đại học Sư phạm Trịnh ChâuHà Nam96.5
512Đại học Hà TrạchSơn Đông96.4
513Đại học An ThuậnQuý Châu96.2
514Đại học Kiến trúc Hà BắcHà Bắc96.1
514Đại học Vũ DiPhúc Kiến96.1
516Đại học HulunbuirNội Mông95.9
517Đại học Giáo dục Đặc biệt Sư phạm Nam KinhGiang Tô95.7
518Đại học Tân DưGiang Tây95.6
519Đại học Sư phạm Bạch ThànhCát Lâm95.5
520Đại học Sư phạm AbaTứ Xuyên95.2
521Đại học Sư phạm Thiểm Tây XueqianThiểm Tây95.0
522Đại học Sư phạm Đại KhánhHắc Long Giang94.9
523Đại học Công nghệ JingchuHồ Bắc94.7
524Viện Công nghệ Trịnh ChâuHà Nam94.5
525Đại học Sư phạm Sở HùngVân Nam94.2
526Đại học Sư phạm Lục Bàn ThủyQuý Châu94.1
527Đại học Ngô ChâuQuảng Tây93.4
528Đại học Hà ChâuQuảng Tây93.1
529Đại học Công nghệ Hàng không Vũ trụ Quế LâmQuảng Tây92.7
530Đại học Sư phạm Trường SaHồ Nam92.5
531Đại học Sư phạm Ngọc ChươngGiang Tây92.4
532Đại học An KhangThiểm Tây92.3
533Viện Công nghệ Hà NamHà Nam91.7
533Cao đẳng Đường SơnHà Bắc91.7
535Đại học Kỹ thuật Môi trường Hà BắcHà Bắc91.4
536Đại học Vận ThànhSơn Tây91.3
537Đại học Bảo ĐịnhHà Bắc91.2
538Đại học Bảo SơnVân Nam90.9
539Viện Khoa học và Công nghệ Bắc Trung QuốcHà Bắc90.6
540Đại học Nghệ thuật và Khoa học Lan ChâuCam Túc90.4
541Trường Khoa học Ứng dụng, Đại học Khoa học và Công nghệ Giang TâyGiang Tây90.3
542Viện Công nghệ Lan ChâuCam Túc90.2
542Đại học Sư phạm Dân tộc Hưng NghĩaQuý Châu90.2
542Đại học Sư phạm Tân ChâuSơn Tây90.2
545Cao đẳng Shengli, Đại học Dầu khí Trung QuốcSơn Đông90.0
546Đại học Sư phạm Thương ChâuHà Bắc89.5
547Đại học Sư phạm Quỳnh ĐàiHải Nam89.4
547Đại học Hình ĐàiHà Bắc89.4
549Đại học Dân tộc Tứ XuyênTứ Xuyên88.4
550Cao đẳng Hàm ĐanHà Bắc88.0
551Đại học Khoa học Kỹ thuật Quý ChâuQuý Châu87.9
552Đại học Hắc HàHắc Long Giang87.8
553Đại học Bách SắcQuảng Tây87.5
554Đại học Hành ThủyHà Bắc86.9
555Đại học Sư phạm Dân tộc Quảng TâyQuảng Tây86.5
555Đại học Tuy HóaHắc Long Giang86.5
557Đại học Phổ NhĩVân Nam86.3
558Đại học Sư phạm Hán GiangHồ Bắc85.7
559Đại học Sư phạm Quốc tịch Hà BắcHà Bắc85.4
559Đại học Tấn TrungSơn Tây85.4
559Đại học Văn SơnVân Nam85.4
562Học viện Kỹ thuật Tân CươngTân Cương85.2
563Viện Công nghệ Ngạc Nhĩ Đa TưNội Mông85.0
564Viện Công nghệ Đông Trung Quốc – Cao đẳng sông Dương TửGiang Tây84.2
564Đại học Lữ LươngSơn Tây84.2
566Đại học Sư phạm Tế NinhNội Mông83.5
567Đại học Thái NguyênSơn Tây83.4
568Đại học Sư phạm Khoa học và Công nghệ Quảng TâyQuảng Tây83.2
569Viện Công nghệ Sơn TâySơn Tây82.9
569Đại học Trương Gia KhẩuHà Bắc82.9
571Đại học Hà TrìQuảng Tây82.4
572Đại học Hà ĐàoNội Mông82.3
573Đại học Tây Vân NamVân Nam82.2
574Đại học Công nghệ Hắc Long GiangHắc Long Giang80.9
575Đại học Sư phạm Lang PhườngHà Bắc80.3
576Đại học Tài nguyên nước và Kỹ thuật Điện Hà BắcHà Bắc79.6
577Đại học Sư phạm dân tộc Cam TúcCam Túc79.5
578Viện Năng lượng Sơn TâySơn Tây78.3
579Đại học Chiêu ThôngVân Nam78.1
580Viện Công nghệ Tân CươngTân Cương77.7
581Đại học Trường GiangTân Cương77.0
582Đại học Khoa học Ứng dụng Tây Vân NamVân Nam74.8
583Viện Kỹ thuật Thẩm DươngLiêu Ninh74.7
584Cao đẳng Bách khoa của Đại học Khoa học và Công nghệ Hà BắcHà Bắc74.0
585Cao đẳng sư phạm Bao ĐầuNội Mông71.5
586Đại học Công nghệ Hà Bắc City CollegeHà Bắc63.8
587Đại học Khoa học và Công nghệ Kỹ thuật nghề Sơn TâySơn Tây62.1
588Đại học Khoa học và Công nghệ Thái Nguyên (Cao đẳng Huake)Sơn Tây55.6
589Đại học Quảng Tây – Cao đẳng Khoa học và Nghệ thuật Tự do Tân CươngQuảng Tây51.1
590Đại học Khoa học Chính trị và Luật Tân CươngTân Cương43.5

Top 10 thành phố Trung Quốc nên đi du học 2024

, , , Giang Tô, , , , , ,…

Bảng xếp hạng chất lượng đại học thế giới, thường được biết đến với tên Shanghai Ranking là bảng xếp hạng được đưa ra bởi trường Đại học Giao thông Thượng Hải để đánh giá chất lượng các trường đại học trên thế giới. Bảng xếp hạng này được đưa ra lần đầu tiên vào năm 2003

Source: Shanghai Ranking Consultancy (ARWU)

Bảng xếp hạng QS World University Rankings 2024 Trung Quốc: Danh sách các trường đại học trung quốc

Top