Danh sách các trường có học bổng CSC 2024

Học bổng CSC 2024 các ngành: Ngôn ngữ Trung (Hán Ngữ, Giáo Dục Hán Ngữ – Quốc Tế), , Nhà hàng – Khách sạn, , , Kinh Tế, Thương Mại Quốc Tế, Khoa học – Kỹ Thuật, , Nông – ệp, …, v.v

Các trường đại học ở Trung Quốc có học bổng:
1. Học bổng CSC Đại học: Miễn học phí, tiền KTX, Trợ cấp 2500 tệ/ tháng
2. Học bổng CSC Thạc sĩ: Miễn học phí, tiền KTX, Trợ cấp 3000 tệ/ tháng
3. Học bổng CSC Tiến sĩ: Miễn học phí, tiền KTX, Trợ cấp 3500 tệ/ tháng

Danh sách học bổng CSC 2024 tại đây ☎️ Tư Vấn/ Zalo: (08) 68.183.298

Thời gian apply, điều kiện và các đối tượng của Học bổng Chính phủ Trung Quốc (học bổng CSC)

Thời hạn apply hồ sơ học bổng CSC: Từ 15/10 – 30/04 (ngày cuối) cho tất cả các thí sinh dự tuyển.

Học bổng CSC: Học bổng hệ Đại học, Hệ Thạc sĩ và Hệ Tiến sĩ.

Mã trường – Agency Number List dùng để Apply học bổng CSC

Danh sách 288 trường có học bổng CSC 2024

STTTÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌCUNIVERSITIESTHÀNH PHỐTỈNH
1Đại học Hoàng SơnHuangshan UniversityHoàng SơnAn Huy
2Đại học Nông nghiệp An HuyAnhui Agricultural UniversityHợp PhìAn Huy
3Đại học Y An HuyAnhui Medical UniversityHợp PhìAn Huy
4Đại học An HuyAnhui UniversityHợp PhìAn Huy
5Đại học Hợp PhìHefei UinversityHợp PhìAn Huy
6Đại học Công nghệ Hợp PhìHefei University of TechnologyHợp PhìAn Huy
7Đại học Khoa học và Công nghệ Trung QuốcUniversity of Science and Technology of ChinaHợp PhìAn Huy
8Đại học Sư phạm An HuyAnhui Normal UniversityVu HồAn Huy
9Đại học Bắc HàngBeihang UniversityBắc KinhBắc Kinh
10Học viện Điện ảnh Bắc KinhBeijing Film AcademyBắc KinhBắc Kinh
11Đại học Ngoại ngữ Bắc KinhBeijing Foreign Studies UniversityBắc KinhBắc Kinh
12Đại học Lâm nghiệp Bắc KinhBeijing Forestry UniversityBắc KinhBắc Kinh
13Học viện Công nghệ Bắc KinhBeijing Institute of TechnologyBắc KinhBắc Kinh
14Đại học Nghiên cứu Quốc tế Bắc KinhBeijing International Studies UniversityBắc KinhBắc Kinh
15Đại học Giao thông Bắc KinhBeijing Jiaotong UniversityBắc KinhBắc Kinh
16Đại học Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc KinhBeijing Language and Culture UniversityBắc KinhBắc Kinh
17Đại học Sư phạm Bắc KinhBeijing Normal UniversityBắc KinhBắc Kinh
18Đại học Thể thao Bắc KinhBeijing Sport UniversityBắc KinhBắc Kinh
19Đại học Công nghệ và Kinh doanh Bắc KinhBeijing Technology and Business UniversityBắc KinhBắc Kinh
20Đại học Công nghệ Hóa học Bắc KinhBeijing University of Chemical TechnologyBắc KinhBắc Kinh
21Đại học Trung Y Bắc KinhBeijing University of Chinese MedicineBắc KinhBắc Kinh
22Đại học Bưu chính Viễn thông Bắc KinhBeijing University of Posts and TelecommunicationsBắc KinhBắc Kinh
23Đại học Công nghệ Bắc KinhBeijing University of TechnologyBắc KinhBắc Kinh
24Đại học Y Thủ đôCapital Medical UniversityBắc KinhBắc Kinh
25Đại học Sư phạm Thủ đôCapital Normal UniversityBắc KinhBắc Kinh
26Đại học Kinh tế Thủ đôCapital University of Economics and BusinessBắc KinhBắc Kinh
27Đại học Thể dục Thể thao Thủ đôCapital University of Physical Education and SportsBắc KinhBắc Kinh
28Học viện Mỹ thuật Trung ươngCentral Academy of Fine ArtsBắc KinhBắc Kinh
29Nhạc viện Trung ươngCentral Conservatory of MusicBắc KinhBắc Kinh
30Đại học Kinh tế Tài chính Trung ươngCentral University of Finance and EconomicsBắc KinhBắc Kinh
31Đại học Nông nghiệp Trung QuốcChina Agricultural UniversityBắc KinhBắc Kinh
32Nhạc viện Trung QuốcChina Conservatory of MusicBắc KinhBắc Kinh
33Đại học Ngoại giao Trung QuốcChina Foreign Affairs UniversityBắc KinhBắc Kinh
34Đại học Khoa học Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh)China University of Geosciences(Beijing)Bắc KinhBắc Kinh
35Đại học Dầu khí Trung Quốc (Bắc Kinh)China University of Petroleum(Beijing)Bắc KinhBắc Kinh
36Đại học Khoa học Chính trị và Luật Trung QuốcChina University of Political Science and LawBắc KinhBắc Kinh
37Đại học Nghiên cứu Chính trị Thanh niên Trung QuốcChina Youth University Of Political StudiesBắc KinhBắc Kinh
38Đại học Truyền thông Trung QuốcCommunication University of ChinaBắc KinhBắc Kinh
39Trường Cao học trực thuộc Học viện Khoa học Nông nghiệp Trung QuốcGraduate School of Chinese Academy of Agricultural SciencesBắc KinhBắc Kinh
40Đại học Dân tộc Trung QuốcMinzu University of ChinaBắc KinhBắc Kinh
41Đại học Điện lực Bắc Trung QuốcNorth China Electric Power UniversityBắc KinhBắc Kinh
42Đại học Công nghệ Bắc Trung QuốcNorth China University of TechnologyBắc KinhBắc Kinh
43Đại học Bắc KinhPeking UniversityBắc KinhBắc Kinh
44Đại học Nhân dân Trung QuốcRenmin University of ChinaBắc KinhBắc Kinh
45Học viện Hý kịch Trung ươngThe Central Academy of DramaBắc KinhBắc Kinh
46Đại học Thanh HoaTsinghua UniversityBắc KinhBắc Kinh
47Đại học Khoa học Trung QuốcUniversity of Chinese Academic of SciencesBắc KinhBắc Kinh
48Đại học Kinh tế và Kinh doanh Quốc tếUniversity of International Business and EconomicsBắc KinhBắc Kinh
49Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc KinhUniversity of Science and Technology BeijingBắc KinhBắc Kinh
50Đại học Trung Y Cam TúcGansu University of Chinese MedicineLan ChâuCam Túc
51Đại học Giao thông Lan ChâuLanzhou Jiaotong UniversityLan ChâuCam Túc
52Đại học Lan ChâuLanzhou UniversityLan ChâuCam Túc
53Đại học Công nghệ Lan ChâuLanzhou University of TechnologyLan ChâuCam Túc
54Đại học Sư phạm Tây BắcNorthwest Normal UniversityLan ChâuCam Túc
55Đại học Bắc HoaBeihua UniversityCát LâmCát Lâm
56Đại học Điện lực Đông BắcNortheast Electric Power UniversityCát LâmCát Lâm
57Đại học Diên BiênYanbian UniversityDiên CátCát Lâm
58Đại học Sư phạm Cát LâmJilin Normal Universitynhấm nhápCát Lâm
59Đại học Y khoa Trung Quốc Trường XuânChangchun University of Chinese MedicineTrường XuânCát Lâm
60Đại học Khoa học và Công nghệ Trường XuânChangchun University of Science and TechnologyTrường XuânCát Lâm
61Đại học Trường XuânChangchun UniversityTrường XuânCát Lâm
62Đại học Nông nghiệp Cát LâmJilin Agricultural UniversityTrường XuânCát Lâm
63Đại học Nghiên cứu Quốc tế Cát LâmJilin International Studies UniversityTrường XuânCát Lâm
64Đại học Cát LâmJilin UniversityTrường XuânCát Lâm
65Đại học Sư phạm Đông BắcNortheast Normal UniversityTrường XuânCát Lâm
66Đại học Chiết GiangZhejiang Ocean UniversityChu ThiệnChiết Giang
67Học viện nghệ thuật Trung QuốcChina Academy of ArtHàng ChâuChiết Giang
68Đại học Sư phạm Hàng ChâuHangzhou Normal UniversityHàng ChâuChiết Giang
69Đại học Công Thương Chiết GiangZhejiang Gongshang UniversityHàng ChâuChiết Giang
70Đại học Khoa học Công nghệ Chiết GiangZhejiang Sci-Tech UniversityHàng ChâuChiết Giang
71Đại học Chiết GiangZhejiang UniversityHàng ChâuChiết Giang
72Đại học Khoa học và Công nghệ Chiết GiangZhejiang University of Science and TechnologyHàng ChâuChiết Giang
73Đại học Công nghệ Chiết GiangZhejiang University of TechnologyHàng ChâuChiết Giang
74Đại học Sư phạm Chiết GiangZhejiang Normal UniversityKim HoaChiết Giang
75Đại học Ninh BaNingbo UniversityNinh BaChiết Giang
76Đại học Công nghệ Ninh BaNingbo University of TechnologyNinh BaChiết Giang
77Đại học Nottingham - Ninh Ba Trung QuốcUniversity of Nottingham Ningbo ChinaNinh BaChiết Giang
78Đại học Y Ôn ChâuWenzhou Medical UniversityÔn ChâuChiết Giang
79Đại học Ôn ChâuWenzhou UniversityÔn ChâuChiết Giang
80Đại học sư phạm GannanGannan Normal UniverstiyCám ChâuGiang Tây
81Viện Gốm sứ Cảnh Đức TrấnJingdezhen Ceramic InstituteCảnh Đức TrấnGiang Tây
82Đại học Sư phạm Giang TâyJiangxi Normal UniversityNam XươngGiang Tây
83Đại học Tài chính và Kinh tế Giang TâyJiangxi University of Finance and EconomicsNam XươngGiang Tây
84Đại học Trung y Dược Giang TâyJiangxi University of TCMNam XươngGiang Tây
85Đại học Hàng không Nam XươngNanchang Hangkong UniversityNam XươngGiang Tây
86Đại học Nam XươngNanchang UniversityNam XươngGiang Tây
87Đại học Nông nghiệp Giang TâyJiangxi Agricultural UniversityNam XươngGiang Tây
88Đại học Dương ChâuYangzhou UniversityDương ChâuGiang Tô
89Đại học Dược Trung QuốcChina Pharmaceutical UniversityNam KinhGiang Tô
90Đại học Hồ HảiHohai UniversityNam KinhGiang Tô
91Đại học Nông nghiệp Nam KinhNanjing Agricultural UniverisityNam KinhGiang Tô
92Đại học Y Nam KinhNanjing Medical UniversityNam KinhGiang Tô
93Đại học Sư phạm Nam KinhNanjing Normal UniversityNam KinhGiang Tô
94Đại học Nam KinhNanjing UniversityNam KinhGiang Tô
95Đại học Hàng không và Vũ trụ Nam KinhNanjing University of Aeronautics and AstronauticsNam KinhGiang Tô
96Đại học Trung Y Nam KinhNanjing University of Chinese MedicineNam KinhGiang Tô
97Đại học Khoa học & Công nghệ Thông tin Nam KinhNanjing University of Information Science & TechnologyNam KinhGiang Tô
98Đại học Khoa học và Công nghệ Nam KinhNanjing University of Science and TechnologyNam KinhGiang Tô
99Đại học Nghệ thuật Nam KinhNanjing University of the ArtsNam KinhGiang Tô
100Đại học Đông NamSoutheast UniversityNam KinhGiang Tô
101Đại học Nam ThôngNantong UniversityNam ThôngGiang Tô
102Đại học Tô ChâuSoochow UniversityTô ChâuGiang Tô
103Đại học Giang TôJiangsu UniversityTrấn GiangGiang Tô
104Đại học Công nghệ và Khai thác Mỏ Trung QuốcChina University of Mining and TechnologyTừ ChâuGiang Tô
105Đại học Sư phạm Giang TôJiangsu Normal UniversityTừ ChâuGiang Tô
106Đại học Giang NamJiangnan UniversityVô TíchGiang Tô
107Đại học Hà BắcHebei UniversityBảo ĐịnhHà Bắc
108Đại học Yến SơnYanshan UniversityTần Hoàng ĐảoHà Bắc
109Đại học Y Hà BắcHebei Medical UniversityThạch Gia TrangHà Bắc
110Đại học sư phạm Hà BắcHebei Normal UniversityThạch Gia TrangHà Bắc
111Đại học Kinh tế và Kinh doanh Hà BắcHebei University of Economics and BusinessThạch Gia TrangHà Bắc
112Đại học Hà NamHenan UniversityKhai PhongHà Nam
113Đại học Y học Trung Quốc Hà NamHenan University of Chinese MedicineTrịnh ChâuHà Nam
114Đại học Công nghệ Hà Nam (HAUT)Henan University of Technology (HAUT)Trịnh ChâuHà Nam
115Đại học Trịnh ChâuZhengzhou UniversityTrịnh ChâuHà Nam
116Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ TânHarbin Engineering UniversityCáp Nhĩ TânHắc Long Giang
117Viện Công nghệ Cáp Nhĩ TânHarbin Institute of TechnologyCáp Nhĩ TânHắc Long Giang
118Đại học Y Cáp Nhĩ TânHarbin Medical UniversityCáp Nhĩ TânHắc Long Giang
119Đại học Sư phạm Cáp Nhĩ TânHarbin Normal UniversityCáp Nhĩ TânHắc Long Giang
120Đại học Khoa học và Công nghệ Cáp Nhĩ TânHarbin University of Science and TechnologyCáp Nhĩ TânHắc Long Giang
121Đại học Hắc Long GiangHeilongjiang UniversityCáp Nhĩ TânHắc Long Giang
122Đại học Trung Y Hắc Long GiangHeilongjiang University of Chinese MedicineCáp Nhĩ TânHắc Long Giang
123Đại học Nông nghiệp Đông BắcNortheast Agricultural UniversityCáp Nhĩ TânHắc Long Giang
124Đại học Lâm nghiệp Đông BắcNortheast Forestry UniversityCáp Nhĩ TânHắc Long Giang
125Đại học Giai Mộc TưJiamusi UniversityGiai Mộc TưHắc Long Giang
126Đại học Hắc HàHeihe UniversityHắc HàHắc Long Giang
127Đại học Sư phạm Mẫu Đơn GiangMudanjiang Normal UniversityMẫu Đơn GiangHắc Long Giang
128Đại học Tề Tề Cáp NhĩQiqihar UniversityTề Tề Cáp NhĩHắc Long Giang
129Đại học Sư phạm Hải NamHainan Normal UniversityHải KhẩuHải Nam
130Đại học Hải NamHainan UniversityHải KhẩuHải Nam
131Đại học Dương TửYangtze UniversityKinh ChâuHồ Bắc
132Đại học Tam Hiệp Trung QuốcChina Three Gorges UniversityNghi XươngHồ Bắc
133Đại học Sư phạm Trung ương Trung QuốcCentral China Normal UniversityVũ HánHồ Bắc
134Đại học Khoa học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán)China University of Geosciences (Wuhan)Vũ HánHồ Bắc
135Đại học Nông nghiệp HuazhongHuazhong Agricultural UniversityVũ HánHồ Bắc
136Đại học Khoa học & Công nghệ HuazhongHuazhong University of Science & TechnologyVũ HánHồ Bắc
137Đại học Hồ BắcHubei UniversityVũ HánHồ Bắc
138Đại học Trung Y Hồ BắcHubei University of Chinese MedicineVũ HánHồ Bắc
139Đại học Thể thao Vũ HánWuhan Sports UniversityVũ HánHồ Bắc
140Đại học Dệt may Vũ HánWuhan Textile UniversityVũ HánHồ Bắc
141Đại học Vũ HánWuhan UniversityVũ HánHồ Bắc
142Đại học Công nghệ Vũ HánWuhan University of TechnologyVũ HánHồ Bắc
143Đại học Kinh tế và Luật Trung NamZhongnan University of Economics and LawVũ HánHồ Bắc
144Đại học Trung NamCentral South UniversityTrường SaHồ Nam
145Đại học Khoa học và Công nghệ Trường SaChangsha University of Science and TechnologyTrường SaHồ Nam
146Đại học Sư phạm Hồ NamHunan Normal UniversityTrường SaHồ Nam
147Đại học Hồ NamHunan UniversityTrường SaHồ Nam
148Đại học Tương ĐàmXiangTan UniversityTương ĐàmHồ Nam
149Đại học Sư phạm An SơnAnshan Normal UniversityAn SơnLiêu Ninh
150Đại học Khoa học và Công nghệ Liêu NinhUniversity of Science and Technology LiaoningAn SơnLiêu Ninh
151Đại học Bột HảiBohai UniversityCẩm ChâuLiêu Ninh
152Đại học Y khoa Cẩm ChâuJinzhou Medical UniversityCẩm ChâuLiêu Ninh
153Đại học Công nghệ Liêu NinhLiaoning Univeristy of TechnologyCẩm ChâuLiêu Ninh
154Đại học Giao thông Đại LiênDalian Jiaotong UniversityĐại LiênLiêu Ninh
155Đại học Hàng hải Đại LiênDalian Maritime UniversityĐại LiênLiêu Ninh
156Đại học Y Đại LiênDalian Medical UniversityĐại LiênLiêu Ninh
157Đại học Bách khoa Đại LiênDalian Polytechnic UniversityĐại LiênLiêu Ninh
158Đại học Ngoại ngữ Đại LiênDalian University of Foreign LanguagesĐại LiênLiêu Ninh
159Đại học Công nghệ Đại LiênDalian University of TechnologyĐại LiênLiêu Ninh
160Đại học Tài chính và Kinh tế Đông BắcDongbei University of Finance and EconomicsĐại LiênLiêu Ninh
161Đại học Sư phạm Liêu NinhLiaoning Normal UniversityĐại LiênLiêu Ninh
162Đại học Hóa dầu Liêu NinhLiaoning Shihua UniversityPhủ ThuậnLiêu Ninh
163Đại học Kỹ thuật Liêu NinhLiaoning Technical UniversityPhúc TânLiêu Ninh
164Đại học Y khoa Trung QuốcChina Medical UniversityThẩm DươngLiêu Ninh
165Đại học Liêu NinhLiaoning UniversityThẩm DươngLiêu Ninh
166Đại học Trung Y Liêu NinhLiaoning University of Traditional Chinese MedicinThẩm DươngLiêu Ninh
167Đại học Đông BắcNortheastern UniversityThẩm DươngLiêu Ninh
168Đại học Hàng không Vũ trụ Thẩm DươngShenyang Aerospace UniversityThẩm DươngLiêu Ninh
169Đại học Kiến Trúc Thẩm DươngShenyang Jianzhu UniversityThẩm DươngLiêu Ninh
170Đại học Công nghệ Thẩm DươngShenyang Ligong UniversityThẩm DươngLiêu Ninh
171Đại học Sư phạm Thẩm DươngShenyang Normal UniversityThẩm DươngLiêu Ninh
172Đại học Công nghiệp Thẩm DươngShenyang University of TechnologyThẩm DươngLiêu Ninh
173Đại học Y Ninh HạNingxia Medical UniversityNgân XuyênNinh Hạ
174Đại học Ninh HạNingxia UniversityNgân XuyênNinh Hạ
175Đại học Nông nghiệp Nội MôngInner Mongolia Agricultural UniversityHồi HộtNội Mông
176Đại học Sư phạm Nội MôngInner Mongolia Normal UniversityHồi HộtNội Mông
177Đại học Nội MôngInner Mongolia UniversityHồi HộtNội Mông
178Đại học Công nghệ Nội MôngInner Mongolia University of technologyHồi HộtNội Mông Cổ
179Đại học Hạ MônXiamen UniversityHạ MônPhúc Kiến
180Đại học Công nghệ Hạ MônXiamen University of TechnologyHạ MônPhúc Kiến
181Đại học Nông Lâm Phúc KiếnFujian Agriculture and Forestry UniversityPhúc ChâuPhúc Kiến
182Đại học Y Phúc KiếnFujian Medical UniversityPhúc ChâuPhúc Kiến
183Đại học Sư phạm Phúc KiếnFujian Normal UniversityPhúc ChâuPhúc Kiến
184Đại học Công nghệ Phúc KiếnFujian University of TechnologyPhúc ChâuPhúc Kiến
185Đại học Phúc ChâuFuzhou UniversityPhúc ChâuPhúc Kiến
186Đại học Hoa KiềuHuaqiao UniversityTuyền ChâuPhúc Kiến
187Đại học Vũ YWuyi UniversityVũ Di SơnPhúc Kiến
188Đại học Ngoại ngữ Quảng ĐôngGuangdong University of Foreign StudiesQuảng ChâuQuảng Đông
189Đại học Y Quảng ChâuGuangzhou Medical UniversityQuảng ChâuQuảng Đông
190Đại học Trung Y Quảng ChâuGuangzhou University of Chinese MedicineQuảng ChâuQuảng Đông
191Đại học Tế NamJinan UniversityQuảng ChâuQuảng Đông
192Đại học Nông nghiệp Nam Trung QuốcSouth China Agriculture UniversityQuảng ChâuQuảng Đông
193Đại học Sư phạm Nam Trung QuốcSouth China Normal UniversityQuảng ChâuQuảng Đông
194Đại học Công nghệ Nam Trung QuốcSouth China University of TechnologyQuảng ChâuQuảng Đông
195Đại học Y phía NamSouthern Medical UniversityQuảng ChâuQuảng Đông
196Đại học Trung SơnSun Yat-sen UniversityQuảng ChâuQuảng Đông
197Đại học Sán ĐầuShantou UniversitySán ĐầuQuảng Đông
198Đại học Y Quảng TâyGuangxi Medical UniversityNam NinhQuảng Tây
199Đại học Quảng TâyGuangxi UniversityNam NinhQuảng Tây
200Đại học Dân tộc Quảng TâyGuangxi University for NationalitiesNam NinhQuảng Tây
201Đại học Sư phạm Nam NinhNanning Normal UniversityNam NinhQuảng Tây
202Đại học Sư phạm Quảng TâyGuangxi Normal UniversityQuế LâmQuảng Tây
203Đại học Công nghệ Điện tử Quế LâmGuilin University of Electronic TechnologyQuế LâmQuảng Tây
204Đại học Dân tộc Quý ChâuGuizhou Minzu UniversityQuý DươngQuý Châu
205Đại học sư phạm Quý ChâuGuiZhou Normal UniversityQuý DươngQuý Châu
206Đại học Quý ChâuGuizhou UniversityQuý DươngQuý Châu
207Đại học Dân tộc Thanh HảiQinghai Nationalities UniversityTây NinhSơn Đông
208Đại học Sư phạm Sơn ĐôngShandong Normal UniversityTế NamSơn Đông
209Đại học Sơn ĐôngShandong UniversityTế NamSơn Đông
210Đại học Tế NamUniversity of JinanTế NamSơn Đông
211Đại học Dầu khí Trung Quốc (Đông Trung Quốc)China University of Petroleum(East China)Thanh ĐảoSơn Đông
212Đại học Hải dương Trung QuốcOcean University of ChinaThanh ĐảoSơn Đông
213Đại học Thanh ĐảoQingdao UniversityThanh ĐảoSơn Đông
214Đại học Khoa học và Công nghệ Thanh ĐảoQingdao University of Science and TechnologyThanh ĐảoSơn Đông
215Đại học Khoa học và Công nghệ Sơn ĐôngShandong University of Science and TechnologyThanh ĐảoSơn Đông
216Đại học Công nghệ Sơn ĐôngShandong University of TechnologyTruy BácSơn Đông
217Đại học Sơn Đông, Uy HảiShandong University, WeihaiUy hảiSơn Đông
218Đại học Lỗ ĐôngLudong UniversityYên ĐàiSơn Đông
219Đại học Yên ĐàiYantai UniversityYên ĐàiSơn Đông
220Đại học Nông Lâm Tây BắcNorthwest A&F UniversityDương LăngSơn Tây
221Đại học Trung Y Thiểm TâyShaanxi University of Chinese MedicineHàm DươngSơn Tây
222Đại học Trường AnChang'an UniversityTây AnSơn Tây
223Đại học Tây BắcNorthwest UniversityTây AnSơn Tây
224Đại học Bách Khoa Tây BắcNorthwestern Polytechincal UniversityTây AnSơn Tây
225Đại học Sư phạm Thiểm TâyShaanxi Normal UniversityTây AnSơn Tây
226Đại học Nghiên cứu Quốc tế Tây AnXi'an International studies UniversityTây AnSơn Tây
227Đại học Giao thông Tây AnXi'an Jiaotong UniversityTây AnSơn Tây
228Đại học Dầu khí Tây AnXi'an Shiyou UniversityTây AnSơn Tây
229Đại học Điện tử Tây AnXidian UniversityTây AnSơn Tây
230Đại học Sơn TâyShanxi UniversityThái NguyênSơn Tây
231Đại học Trung Y Sơn TâyShanxi University of Chinese MedicineThái NguyênSơn Tây
232Đại học Công nghệ Thái NguyênTaiyuan University of TechnologyThái NguyênSơn Tây
233Đại học Y khoa Tân CươngXinjiang Medical UniversityÔ Lỗ Mộc TềTân Cương
234Đại học Sư phạm Tân CươngXinjiang Normal UniversityÔ Lỗ Mộc TềTân Cương
235Đại học Tân CươngXinjiang UniversityÔ Lỗ Mộc TềTân Cương
236Đại học Thạch Hà TửShihezi UniversityThạch Hà TửTân Cương
237Đại học Thanh HảiQinghai UniversityTây NinhThanh Hải
238Đại học Công nghệ Hà BắcHebei University of TechnologyThiên TânThiên Tân
239Đại học Nam KhaiNankai UniversityThiên TânThiên Tân
240Đại học Thiên CungTiangong UniversityThiên TânThiên Tân
241Đại học Ngoại ngữ Thiên TânTianjin Foreign Studies UniversityThiên TânThiên Tân
242Đại học Y khoa Thiên TânTianjin Medical UniversityThiên TânThiên Tân
243Đại học Sư phạm Thiên TânTianjin Normal UniversityThiên TânThiên Tân
244Đại học Thiên TânTianjin UniversityThiên TânThiên Tân
245Đại học Khoa học và Công nghệ Thiên TânTianjin University of Science and TechnologyThiên TânThiên Tân
246Đại học Công nghệ và Giáo dục Thiên TânTianjin University of Technology and EducationThiên TânThiên Tân
247Đại học Công nghệ Thiên Tân, Trung QuốcTianjin University of Technology, ChinaThiên TânThiên Tân
248Đại học Trung Y Thiên TânTianjin University of Traditional Chinese MedicineThiên TânThiên Tân
249Đại học Đông HoaDonghua UniversityThượng HảiThượng Hải
250đại học Bình dân miền Đông Trung QuốcEast China Normal UniversityThượng HảiThượng Hải
251Đại học Khoa học Chính trị và Luật Đông Trung QuốcEast China University of Political Science and LawThượng HảiThượng Hải
252Đại học Khoa học và Công nghệ Đông Trung QuốcEast China University of Science and TechnologyThượng HảiThượng Hải
253Đại học Phục ĐánFudan UniversityThượng HảiThượng Hải
254Nhạc viện Thượng HảiShanghai Conservatory of MusicThượng HảiThượng Hải
255Đại học Nghiên cứu Quốc tế Thượng HảiShanghai International Studies UniversityThượng HảiThượng Hải
256Đại học Giao thông Thượng HảiShanghai Jiao Tong UniversityThượng HảiThượng Hải
257Đại học Hàng hải Thượng HảiShanghai Maritime UniversityThượng HảiThượng Hải
258Đại học Sư phạm Thượng HảiShanghai Normal UniversityThượng HảiThượng Hải
259Đại học Hải dương Thượng HảiShanghai Ocean UniversityThượng HảiThượng Hải
260Đại học Thượng HảiShanghai UniversityThượng HảiThượng Hải
261Đại học Tài chính và Kinh tế Thượng HảiShanghai University of Finance and EconomicsThượng HảiThượng Hải
262Đại học Kinh tế và Kinh doanh Quốc tế Thượng HảiShanghai University of International Business and EconomicsThượng HảiThượng Hải
263Đại học Khoa học Chính trị và Luật Thượng HảiShanghai University of Political Science and LawThượng HảiThượng Hải
264Đại học thể thao Thượng HảiShanghai University of SportThượng HảiThượng Hải
265Đại học Trung Y Thượng HảiShanghai University of Traditional Chinese MedicineThượng HảiThượng Hải
266Đại học Đồng TếTongji UniversityThượng HảiThượng Hải
267Đại học Khoa học và Công nghệ Thượng HảiUniversity of Shanghai for Science and TechnologyThượng HảiThượng Hải
268Đại học Giao thông Trùng KhánhChongqing Jiaotong UniversityTrùng KhánhTrùng Khánh
269Đại học Y Trùng KhánhChongqing Medical UniversityTrùng KhánhTrùng Khánh
270Đại học Sư phạm Trùng KhánhChongqing Normal UniversityTrùng KhánhTrùng Khánh
271Đại học Trùng KhánhChongqing UniversityTrùng KhánhTrùng Khánh
272Đại học Bưu chính Viễn thông Trùng KhánhChongqing University of Posts and TelecommunicationsTrùng KhánhTrùng Khánh
273Đại học Nghiên cứu Quốc tế Tứ XuyênSichuan International Studies UniverisityTrùng KhánhTrùng Khánh
274Đại học Tây NamSouthwest UniversityTrùng KhánhTrùng Khánh
275Đại học Khoa học Chính trị và Pháp luật Tây NamSouthwest University of Political Science and LawTrùng KhánhTrùng Khánh
276Đại học Trung Y Thành ĐôChengdu University of Traditional Chinese MedicineThành ĐôTứ Xuyên
277Đại học Tứ XuyênSichuan UniversityThành ĐôTứ Xuyên
278Đại học Giao thông Tây NamSouthwest Jiaotong UniversityThành ĐôTứ Xuyên
279Đại học Kinh tế Tài chính Tây NamSouthwestern University of Finance and EconomicsThành ĐôTứ Xuyên
280Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung QuốcUniversity of Electronic Science and Technology of ChinaThành ĐôTứ Xuyên
281Đại học Y Côn MinhKunming Medical UniversityCôn MinhVân Nam
282Đại học Khoa học và Công nghệ Côn MinhKunming University of Science and TechnologyCôn MinhVân Nam
283Đại học Nông nghiệp Vân NamYunnan Agricultural UniversityCôn MinhVân Nam
284Đại học Dân tộc Vân NamYunnan Minzu UniversityCôn MinhVân Nam
285Đại học Sư phạm Vân NamYunnan Normal UniversityCôn MinhVân Nam
286Đại học Vân NamYunnan UniversityCôn MinhVân Nam
287Đại học Tài chính và Kinh tế Vân NamYunnan University of Finance and EconomicsCôn MinhVân Nam
288Đại học Đại LýDali UniversityĐại LýVân Nam

HỒ SƠ XIN HỌC BỔNG CHÍNH PHỦ (CSC) TRUNG QUỐC 2024

Điều kiện xin học bổng đầu tiên là lựa chọn ngành học, tìm trường đại học, xem các điều kiện tuyển sinh, xét cấp học bổng. Nếu bạn đã có lựa chọn Du học Trung Quốc của riêng mình, hãy tham khảo thông tin yêu cầu về hồ sơ như sau:

#YÊU CẦU CHUNGCỬ NHÂNTHẠC SĨTIẾN SĨ
1Tuổi=<25=<35=<40
2Bằng cấp PTTH trở lênĐại họcThạc sĩ
3Học bạ/ Bảng điểm(GPA) 8.0 trở lên8.0 trở lên8.0 trở lên
4Chứng chỉ ngoại ngữ– HSK5 trở lên-HSK5-6>210 HOẶC IELTS 6.5 trở lên ;TOEFL 80 trở lên-HSK6>210 HOẶC IELTS 7.0 trở lên ;TOEFL 90 trở lên
5Hộ chiếuCòn hạn >6 thángCòn hạn >6 thángCòn hạn >6 tháng
6Sức khoẻKhông dị tật, bệnh truyền nhiễmKhông dị tật, bệnh truyền nhiễmKhông dị tật, bệnh truyền nhiễm
7Lý lịch tư phápXác nhận chưa tiền án, tiền sựXác nhận chưa tiền án, tiền sựXác nhận chưa tiền án, tiền sự
8Xác nhận Theo yêu cầu của trường (nếu có)Theo yêu cầu của trường (nếu có)Theo yêu cầu của trường (nếu có)
9Giấy giới thiệu, đề cửGiáo viên, Trường học02 Giấy giới thiệu Giáo sư, P. Giáo sư là hai người khác nhau02 Giấy giới thiệu Giáo sư, Phó Giáo sư là hai người khác nhau
10Giấy tờ khác– 01 Bản kế hoạch học tập

– Các hoạt động xã hội, nghiên cứu, bài viết, giải thưởng.

– 01 Bản kế hoạch học tập

– 01 Bản định hướng nghiên cứu

– Các hoạt động xã hội, nghiên cứu, bài viết, giải thưởng.

– 01 Lá thư được chấp nhận

– 01 Bản kế hoạch học tập

– 01 Bản định hướng nghiên cứu

– Luận văn tốt nghiệp thạc sĩ, các hoạt động xã hội, nghiên cứu, bài viết, giải thưởng.

Ghi chú:
– Tuỳ vào mỗi trường sẽ có yêu cầu ứng viên nộp bổ sung: giấy tờ, hồ sơ, bản vẽ, video – audio ( ngành năng khiếu)
– Các trường đại học tại Trung Quốc chủ yếu xét tuyển học bạ, bảng điểm đối với Du học sinh nước ngoài. Tuy nhiên có một số trường yêu cầu ứng viên phải trải qua đánh giá năng lực: Kỳ thi chuẩn hóa đánh giá năng lực trên giấy (SAT), Thi năng khiếu tại trường,
– Phỏng vấn trực tiếp – online qua Video Call.
– Chứng chỉ Ngôn ngữ: HSK với ngành giảng dạy bằng Tiếng Trung; IELTS/TOEFL với ngành ngành giảng dạy bằng Tiếng Anh

ĐIỀU KIỆN ĐI DU HỌC TRUNG QUỐC 2024

Điều kiện và hồ sơ xin học bổng Du học Trung Quốc 2024: Học Bổng học tiếng Trung quốc 1 năm 2024, Học Bổng CSC, Học Bổng Khổng tử cho Du Học Trung Quốc 2024 tại các khu vực mà Du học sinh Việt Nam tại Trung Quốc lựa chọn như , , , , , , , ,

1.Du học 1 năm tiếng Trung Quốc

Học bổng du học tiếng Trung Quốc 1 năm đang được rất nhiều bạn quan tâm tới. Hiện nay chính phủ và các trường đưa ra các chương trình học bổng miễn phí 100% học phí, ký túc xá và thêm trợ cấp vô cùng hấp dẫn.

– Có chứng chỉ HSK3, HSKK trung cấp là lợi thế lớn
– Học bạ cấp 3 hoặc Bảng điểm đại học có điểm tổng kết trên 7.0
– Giấy giới thiệu Giáo viên, Trường học, Viện Khổng Tử…
– Không có tiền án – tiền sự
– Các hoạt động xã hội, nghiên cứu hoặc công việc để làm đẹp hồ sơ.

2.Du học Trung Quốc hệ Đại học

Du học Trung Quốc nên chọn ngành gì là nỗi lo lắng của không ít sinh viên Việt Nam, Hiện nam Du Học Trung Quốc, đang được các bạn Du học sinh Việt Nam nhất là:Ngôn ngữ Trung (Hán Ngữ, Giáo Dục Hán Ngữ – Quốc Tế), Quản lý Du lịch, Nhà hàng – Khách sạn, Công Nghệ Thông Tin, Công Nghệ Phần mền, Kinh Tế, Thương Mại Quốc Tế, Khoa học – Kỹ Thuật, Logistics, Nông – Lâm Nghiệp,…Đối với hệ Đại học, điều kiện đi du học Trung Quốc bạn cần đảm bảo có các yêu cầu sau:

  • – Có chứng chỉ HSK4 trở lên, HSKK trung cấp, là lợi thế lớn
    – Học bạ cấp 3 hoặc Bảng điểm đại học có điểm tổng kết trên 7.0
    – Giấy giới thiệu Giáo viên, Trường học, Viện Khổng Tử…
    – Không có tiền án – tiền sự
    – Các hoạt động xã hội, nghiên cứu hoặc công việc để làm đẹp hồ sơ

3. Du học Trung Quốc hệ Thạc sĩ

Du học Trung Quốc hệ Thạc sĩ các ngành hot nhất hiện nay:Ngôn ngữ Trung (Hán Ngữ, Giáo Dục Hán Ngữ – Quốc Tế), Quản lý Du lịch, Nhà hàng – Khách sạn, Công Nghệ Thông Tin, Công Nghệ Phần mền, Kinh Tế, Thương Mại Quốc Tế, Khoa học – Kỹ Thuật, Logistics, Nông – Lâm Nghiệp,…

– Có chứng chỉ HSK5>210, IELTS 6.0 ,TOEFL 80 ,GMAT,GRE
– Bảng điểm đại học: GPA từ 7.0
– 02 Giấy giới thiệu Giáo sư, Tiến sĩ là hai người khác nhau
– 01 Bản kế hoạch học tập/ nghiên cứu viết 800 – 1500 chữ
– Không có tiền án – tiền sự
– Các hoạt động xã hội, nghiên cứu hoặc công việc để làm đẹp hồ sơ.

3. Du học Trung Quốc hệ Tiến sĩ

– Có chứng chỉ HSK5 hoặc 6 >210 trở lên, IELTS 7.0 ,TOEFL 90 ,GMAT,GRE
– Bằng tốt nghiệp và Bảng điểm thạc sĩ
– 01 Bản tóm tắt luận văn Thạc sĩ
– 01 Bản kế hoạch và định hướng nghiên cứu viết 1500 chữ trở lên
– 01 Thư chấp nhận nhập học tại trường bạn xin học
– 02 Giấy giới thiệu Giáo sư, Ph. Giáo sư là hai người khác nhau
– Không có tiền án – tiền sự
– Các hoạt động xã hội, nghiên cứu, bài viết, giải thưởng.

CÁC NGÀNH ĐANG HOT KHI DU HỌC TRUNG QUỐC:

– Du học Trung Quốc ngành Kinh tế: quốc tế, Quản trị kinh doanh – MBA, Tài chính –

– Du học Trung Quốc ngành Ngôn ngữ: Hán ngữ Tiếng Trung – Giáo dục Hán ngữ quốc tế – Biên dịch – Phiên dịch

– Du học Trung Quốc ngành Du lịch: Quản lý Nhà hàng – Khách sạn – Đầu bếp – Nấu ăn

– Du học Trung Quốc ngành Kỹ thuật: Logistics – Vận tải – Kiến trúc – Xây dựng

– Du học Trung Quốc ngành : Múa – Diễn viên – Điện ảnh – Đạo diễn – Biên tập phim – MC – Thanh nhạc – Ca sĩ

– Du học Trung Quốc ngành Y tế sức khoẻ: – Y khoa –

– Du học Trung Quốc ngành Nông nghiệp: – Chế biến và chăn nuôi – Nông nghiệp – Thuỷ sản – Hải Sản

Danh sách và BXH các trường đại học Trung Quốc mới nhất

Top