Danh Sách Sân Bay Ở Trung Quốc 2020

Du lịch Trung Quốc, Khám Phá Trung Quốc.

Danh Sách Sân Bay Ở Trung Quốc 2020

Dưới đây là danh sách các sân bay Quốc tế và Nội địa tại Trung Quốc, phục vụ dân dụng được sắp xếp theo tỉnh và thành phố, dự kiến là 240 sân bay tại Trung Quốc đang hoạt động năm 2020. Các dữ liệu dưới đây được cung cấp bởi Cục Hàng không dân dụng Trung Quốc (CAAC).

TỈNH/ THÀNH PHỐICAOIATATÊN SÂN BAY
An Huy
An KhánhZSAQAQGSân bay An Khánh
Bạng PhụZSBBBFUSân bay Bạng Phụ
Phụ DươngZSFYFUGSân bay Phụ Dương
Hợp PhìZSOFHFESân bay quốc tế Lạc Cương Hợp Phì
Hoàng SơnZSTXTXNSân bay quốc tế Truân Khê Hoàng Sơn
Vu HồWHUSân bay Vu Hồ
Bắc Kinh
Bắc KinhZBAAPEKSân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh
Bắc KinhZBBBNAYSân bay Nam Uyển Bắc Kinh
Cam Túc
Đôn HoàngZLDHDNHSân bay Đôn Hoàng
Gia Dục Quan (địa cấp thị)ZLJQJGNSân bay Gia Dục Quan
Lan ChâuZLLLZGCSân bay Trung Xuyên Lan Châu
Tửu TuyềnZLJQCHWSân bay Tửu Tuyền
Khánh DươngZLQYIQNSân bay Khánh Dương
Cát Lâm
Trường XuânZYCCCGQSân bay quốc tế Đại Phòng Thân Trường Xuân
Cát LâmZYJLJILSân bay Nhị Đài Tử Cát Lâm
Thông HóaZYTNTNHSân bay Thông Hóa
Duyên CátZYYJYNJSân bay Triều Dương Xuyên Duyên Cát
Chiết Giang
Hàng ChâuZSHCHGHSân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu
Đài ChâuZSLQHYNSân bay Lộ Kiều Hoàng Nham
Ninh BaZSNBNGBSân bay quốc tế Lịch Xã Ninh Ba
Ôn ChâuZSWZWNZSân bay quốc tế Vĩnh Cường Ôn Châu
Kim HoaZSYWYIWSân bay Nghĩa Ô
Chu SơnZSZSHSNSân bay Chu Gia Tiêm Chu Sơn
Giang Tây
Cám ChâuZSGZKOWSân bay Hoàng Kim Cám Châu
Tập AnZSJAJGSSân bay Tĩnh Cương Sơn
Cảnh Đức TrấnZSJDJDZSân bay Cảnh Đức Trấn
Cửu GiangZSJJJIUSân bay Lư Sơn Cửu Giang
Nam XươngZSCNKHNSân bay quốc tế Xương Bắc Nam Xương
Giang Tô
Thường ChâuZSCGCZXSân bay Bôn Ngưu Thường Châu
Liên Vân CảngZSLGLYGSân bay Bạch Tháp Phụ Liên Vân Cảng
Nam KinhZSNJNKGSân bay quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh
Nam ThôngNTGSân bay Hưng Thông Nam Thông
Tô ChâuZSSZSZVSân bay Quang Phúc Tô Châu
Vô TíchZSWXWUXSân bay Thạc Phóng Vô Tích
Từ ChâuZSXZXUZSân bay Quan Âm Từ Châu
Hà Bắc
Tần Hoàng ĐảoZBSHSHPSân bay Sơn Hải Quan Tần Hoàng Đảo
Thạch Gia TrangZBSJSJWSân bay quốc tế Chính Định Thạch Gia Trang
Hình ĐàiZBXTXNTSân bay Hình Đài
Hà Nam
An DươngZHAYAYNSân bay An Dương
Lạc DươngZHLYLYASân bay Lạc Dương
Nam Dương, Hà NamZHNYNNYSân bay Khương Doanh Nam Dương
Trịnh ChâuZHCCCGOSân bay quốc tế Tân Trịnh Trịnh Châu
Hắc Long Giang
Cáp Nhĩ TânZYHBHRBSân bay quốc tế Thái Bình Cáp Nhĩ Tân
Hắc HàZYHEHEKSân bay Hắc Hà
Giai Mộc TưZYJMJMUSân bay Giai Mộc Tư
Mẫu Đơn GiangZYMDMDGSân bay Hải Lãng Mẫu Đơn Giang
Tề Tề Cáp NhĩZYQQNDGSân bay Tam Gia Tử Tề Tề Cáp Nhĩ
Đại KhánhDQASân bay Đại Khánh
Hải Nam
Hải KhẩuZJHK[1]HAKSân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu
Tam ÁZGSYSYXSân bay quốc tế Phượng Hoàng Tam Á
Hồ Bắc
Ân ThiZHESENHSân bay Ân Thi
Kinh ChâuZHSSSHSSân bay Sa Thị
Vũ HánZHHHWUHSân bay quốc tế Thiên Hà Vũ Hán
Tương PhànZHXFXFNSân bay Lưu Tập Tương Phàn
Nghi XươngZHYCYIHSân bay Tam Hiệp Nghi Xương
Hồ Nam
Thường ĐứcZGCDCGDSân bay Thường Đức
Trường SaZGHACSXSân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa
Hành DươngZGHYHNYSân bay Hành Dương
Trương Gia GiớiDYGSân bay Trương Gia Giới
Chi GiangHJJSân bay Chi Giang
Đặc khu hành chính Hồng Kông
Hồng KôngVHHHHKGSân bay quốc tế Hồng Kông (Chek Lap Kok)
Liêu Ninh
An SơnZYASAOGSân bay An Sơn
Đại LiênSân bay Đại Trường Sơn Đảo Trường Hải
Triều DươngSân bay Triều Dương
Đại LiênZYTLDLCSân bay quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên
Đan ĐôngZYDDDDGSân bay Đan Đông
Cẩm ChâuZYJZJNZSân bay Tiểu Lĩnh Tử Cẩm Châu
Thẩm DươngZYTXSHESân bay quốc tế Đào Tiên Thẩm Dương
Thẩm DươngSân bay Liêu Trung
Đặc khu hành chính Macau
MacauVMMCMFMSân bay quốc tế Ma Cao
Khu tự trị người Hồi Ninh Hạ
Ngân XuyênZLICINCSân bay Hà Liên Sơn Ngân Xuyên
Ngân XuyênSân bay Hà Đông Ngân Xuyên
Khu tự trị Nội Mông
Bao ĐầuZBOWBAVSân bay Bao Đầu
Xích PhongZBCFCIFSân bay Xích Phong
HailarZBLAHLDSân bay Đông Sơn Hailar
HohhotZBHHHETSân bay quốc tế Bạch Tháp Hô Hòa Hạo Đặc
ManzhouliNZHSân bay Manzhouli
Ngạc Nhĩ Đa TưZBDSDSNSân bay Ngạc Nhĩ Đa Tư
Thông LiêuZBTLTGOSân bay Thông Liêu
UlanhotZBULHLHSân bay Ulanhot
Ô HảiWUASân bay Ô Hải
XilinhotZBXHXILSân bay Xilinhot
Phúc Kiến
Phúc ChâuZSFZFOCSân bay quốc tế Trường Lạc Phúc Châu
Long NhamLCXSân bay Liên Thành
Tuyền ChâuZSQZJJNSân bay Tấn Giang Tuyền Châu
Hạ MônZSAMXMNSân bay quốc tế Cao Khi Hạ Môn
Vũ Di Sơn, Nam BìnhZSWYWUSSân bay Nam Bình Vũ Di Sơn
Quảng Đông
Quảng ChâuZGGGCANSân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu
Mai huyệnMXZSân bay Mai Huyện
Sán ĐầuZGOWSWASân bay Sán Đầu
Thiều QuanHSCSân bay Thiều Quan
Thâm QuyếnZGSZSZXSân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến
Trạm GiangZGZJZHASân bay Trạm Giang
Chu HảiZGSDZUHSân bay quốc tế Chu Hải
Quảng Tây
Bắc HảiZGBHBHYSân bay Phúc Thành Bắc Hải
Quế LâmZGKLKWLSân bay quốc tế Lưỡng Giang Quế Lâm
Liễu ChâuZGZHLZHSân bay Bạch Liên Liễu Châu
Nam NinhZGNNNNGSân bay quốc tế Ngô Vu Nam Ninh
Ngô ChâuZGWZWUZSân bay Trường Châu Đảo Ngô Châu
Quý Châu
An ThuậnZUASAVASân bay An Thuận
Quý DươngZUGYKWESân bay quốc tế Long Động Bảo Quý Dương
Thành phố Lê BìnhHZHSân bay Kiềm Nam Lê Bình
Đồng NhânZUTRTENSân bay Đại Hưng Đồng Nhân
Hưng NghĩaACXSân bay Hưng Nghĩa
Tôn NghịZUZYZYISân bay Tôn Nghị
Sơn Đông
Tể NamZSJNTNASân bay Diêu Tường Tể Nam
Tể NinhZLJNJNGSân bay Tể Ninh
Thanh ĐảoZSQDTAOSân bay quốc tế Lưu Đình Thanh Đảo
Duy PhườngZSWFWEFSân bay Duy Phường
Uy HảiWEHSân bay Uy Hải
Yên ĐàiZSYTYNTSân bay Lai Sơn Yên Đài
Sơn Tây
Trường TrìZBCZCIHSân bay Vương Thôn Trường Trì
Đại ĐồngZBDTDATSân bay Đông Vương Đại Đồng
Thái NguyênZBYNTYNSân bay quốc tế Vũ Túc Thái Nguyên
Khu tự trị Tân Cương
AksuZWAKAKUSân bay Aksu
AltayZWATAATSân bay Altay
FuyunZWFYFYNSân bay Fuyun
HamiZWHMHMISân bay Hami
HotanZWTNHTNSân bay Hotan
KaramayZWKMKRYSân bay Karamay
Kashgar (Kashi)ZWSHKHGSân bay Kashgar (sân bay Kashi)
KorlaZWKLKRLSân bay Korla
KuqaZWKCKCASân bay Kuqa
ÜrümqiZWWWURCSân bay quốc tế Diwopu Ürümqi
Y NinhZWYNYINSân bay Y Ninh
Thanh Hải
GolmudZLGMGOQSân bay Golmud
Tây NinhZLXNXNNSân bay Tào Gia Bảo Tây Ninh
Thiểm Tây
Hán TrungZLHZHZGSân bay Hán Trung
Tây AnZLXYXIYSân bay quốc tế Hàm Dương Tây An
Duyên AnZLYAENYSân bay Duyên An
Du LâmZLYLUYNSân bay Tây Sa Du Lâm
Thiên Tân
Thiên TânZBTJTSNSân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân
Khu tự trị Tây Tạng
LhasaZULSLXASân bay Gonggar Lhasa
ChamdoSân bay Bangda Chamdo
Shiquanhe, NgariSân bay Ngari
TawaTWYSân bay Tawa
Thượng Hải
Thượng HảiZSSSSHASân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải
Thượng HảiZSPDPVGSân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải
Trùng Khánh
Trùng KhánhZUCKCKGSân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh
Kiềm Giang 黔江Sân bay Chu Bạch Kiềm Giang (đang xây dựng)
Vạn Châu  ZULP  WXNSân bay Vạn Huyện
Tứ Xuyên
Thành ĐôZUUUCTUSân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô
Nam SungZUNCNAOSân bay Cao Bình Nam Sung
Tây XươngZUXCXICSân bay Thanh Sơn Tây Xương
Nghi TânZUYBYBPSân bay Lai Bá Nghi Tân
Vân Nam
Bảo SơnZPBSBSDSân bay Bảo Sơn
Đại LýDLUSân bay Đại Lý
Địch KhánhDIGSân bay Địch Khánh
Tây Song Bản NạpZPJHJHGSân bay Gasa Tây Song Bản Nạp
Côn MinhZPPPKMGSân bay quốc tế Vu Gia Bá
Lệ GiangZPLJLJGSân bay Tam Nghĩa Lệ Giang
Lộ TâyZPLXYUMSân bay Mangshi Lộ Tây
Tư MaoZPSMSYMSân bay Tư Mao
Chiêu ThôngZPZTZATSân bay Chiêu Thông

Lưu ý cho các du học sinh Việt Nam khi du học ở Trung Quốc năm 2020 – 2021

  • Scholarship.edu.vn là Trung tâm tư vấn du học trung quốc tại Tp.HCM (Hồ Chí Minh), Cung cấp thông tin Du học Trung Quốc năm 2020 nên chọn trường nào, điều kiện du học, hoàn thiện hồ sơ du học, chứng minh tài chính du học, Mở tài khoản ngân hàng, Xin visa du học
  • Chi phí – Học bổng học tiếng Trung quốc 1 năm 2020, Du học Đại Học, Du Học Thạc Sỹ, Du Học Tiến sỹ

  • Vui lòng liên hệ ☎️ 0868-183-298 (Gọi hoặc nhắn tin Zalo)
Nên chọn ngành gì là nỗi lo lắng của không ít sinh viên Việt Nam, Hiện nay Du Học Trung Quốc các ngành được quan tâm nhất là:
Ngôn ngữ Trung (Hán Ngữ, Giáo Dục Hán Ngữ – Quốc Tế), Quản lý Du lịch, Nhà hàng – Khách sạn, Công Nghệ Thông Tin, Công Nghệ Phần mền, Kinh Tế, Thương Mại Quốc Tế, Khoa học – Kỹ Thuật, Logistics, Nông – Lâm Nghiệp, Kiến Trúc….
  • Học bổng CSC 2020 Trung Quốc

  • Học Bổng Khổng tử 2020 Trung Quốc

  • Học Bổng Tỉnh 2020 Trung Quốc

  • Học Bổng Trường 2020 Trung Quốc

  • Học Bổng học tiếng Trung quốc 1 năm 2020 Trung Quốc

  • Học Bổng CSC 2020 hệ Đại học Trung Quốc

  • Học Bổng CSC 2020 hệ Thạc sĩ Trung Quốc

  • Học Bổng CSC 2020 hệ Tiến sĩ Trung Quốc

  • Điều kiện tự xin học bổng Trung Quốc 2020

  • Cách xin, tự apply học bổng, hồ sơ và điều kiện du học, chi phí du học năm 2020

Điều kiện du học Trung Quốc cần có?

  • 1. Là công dân nước ngoài không mang hộ chiếu Trung Quốc.
  • 2. Độ tuổi qui định: từ 18 tuổi đến dưới 35 tuổi.
  • 3. Đối tượng: Học sinh đã tốt nghiệp THPT; sinh viên các trường trung cấp, cao đẳng, đại học tại Việt Nam; những người đã tốt nghiệp đại học, thạc sĩ.
  • 4. Học lực trung bình khá trở lên.
  • 5. Có chứng chỉ HSK 3 trở lên (nếu chưa có bằng HSK có thể lựa chọn các trường không có yêu cầu HSK khi đăng ký học bổng học tiếng)
Danh sách hồ sơ du học gồmHồ sơ yêu cầu
1. Bằng tốt nghiệpPhổ thông trung học, cao đẳng, đại học
2. Học bạ – Bảng điểmHọc bạ /Bảng điểm Tổng kết GPA 7.0 điểm trở lên
3. Ngoại ngữĐại học: HSK4-5; Thạc sĩ – Tiến sĩ: HSK5-6
English: IELTS >6.0-7.5 ,TOEFL >80 ,GMAT,GRE
4. Giấy khám sứcKhám sức khỏe theo mẫu du học Trung Quốc
5. Lý lịch tư pháp:Giấy xác nhận hoặc lý lịch tư pháp số 1
6. Hộ chiếu – PassportHộ chiếu Còn hạn tối thiểu 12 tháng
7. Bản khai thông tinKhai chi tiết thông du học sinh, học vấn, gia đình…
8. Hình thẻHình chân dung 4×6

TRUNG TÂM DỊCH VỤ VISA DU HỌC TRUNG QUỐC – HONGKONG – MACAU

1. Trung tâm dịch vụ visa Du học Trung Quốc tại Tp. Hồ Chí Minh – XEM BẢN ĐỒ GOOGLE
Địa chỉ: P1607-1609, Lầu 16, Saigon Trade Center, 37 Đường Tôn Đức Thắng, Bến Nghé, Quận 1, Hồ Chí Minh
Điện thoại: 1900 561599 – Email: hcmcenter@visaforchina.org

2. Trung tâm dịch vụ visa Du học Trung Quốc tại Hà Nội – XEM BẢN ĐỒ GOOGLE
Địa chỉ: Số 7 Tầng 7, Tòa nhà Trường Thịnh, Tràng An Complex, Số 1 Đường Phùng Chí Kiên, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội

Điện thoại: (024) 3275 3888 – Email:hanoicenter@visaforchina.org

3. Trung tâm dịch vụ visa Du học Trung Quốc tại Đà Nẵng – XEM BẢN ĐỒ GOOGLE
Địa chỉ: Unit B, Tầng 8, tòa nhà Indochina Riverside Towers, 74 Bạch Đằng, Quận Hải Châu, Đà Nẵng

Điện thoại: (023) 6382 2211 – Email:danangcenter@visaforchina.org

VISA DU HỌC TRUNG QUỐC GỒM NHỮNG LOẠI NÀO?

Visa X là loại visa được cấp cho học sinh, sinh viên đến Trung Quốc du học hoặc giáo viên đến học nâng cao trong thời hạn quy định.

1. Visa X1: cho khóa du học dài ngày

Visa X1 cấp cho du học sinh tham gia khóa học kéo dài hơn >180 ngày: khóa học tiếng Trung 1 năm, đại học, thạc sỹ hoặc tiến sỹ.

2.Visa X2: cho khóa du học ngắn hạn

Visa X2 cấp cho du học sinh tham gia khóa học ngắn hạn dưới <180 ngày: khóa học tiếng Trung bồi dưỡng Hán Ngữ, Trao đổi du học sinh, Học nghề..

3. Điều kiện và để làm visa du học Trung Quốc:

+ Giấy báo, thư mời nhập học và Form JW201/JW202  (Bản gốc + Bản photo khổ giấy A4)
+ Chứng minh thư hoặc Căn cước công dân, Sổ hộ khẩu (02 Bản photo khổ giấy A4)
+ Tờ khai xin visa Trung Quốc (Theo mẫu phát tại Lãnh sự/ Đại sứ quán Trung Quốc)
+ 02 ảnh 4×6 chụp trong thời gian gần nhất, nền trắng

NHẮN TIN TƯ VẤN – GỌI: 0868-183-298

THÔNG TIN DU HỌC TRUNG QUỐC 2020

Danh mục đăng tin:Du lịch Trung Quốc, Khám Phá Trung Quốc,

Tìm tin tức du học Trung Quốc: , , , , , , ,

Tìm thông tin trên:Du học Trung Quốc Wiki
Top

Call Now