Bảng xếp hạng các trường Đại học Trung Quốc – Top 100 trường mới cập nhật

Bảng xếp hạng Top 100 trường Đại học ở Trung Quốc mới nhất (2023 – 2024) theo Shanghai Rankings này là một nguồn tham khảo hữu ích cho các học sinh và phụ huynh khi lựa chọn trường đại học ở Trung Quốc.

Bảng xếp hạng trường Đại học ở Trung Quốc mới cập nhật theo dựa trên các tiêu chí sau:

  • Thành tích nghiên cứu: Số lượng bài báo được công bố trên các tạp chí khoa học uy tín, số lượng bằng sáng chế được cấp, số lượng giải thưởng khoa học được nhận.
  • Chất lượng đào tạo: Tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm, mức lương khởi điểm của sinh viên mới ra trường.
  • Tầm nhìn quốc tế: Số lượng sinh viên quốc tế, số lượng giảng viên quốc tế, số lượng hợp tác quốc tế.
  • Bảng xếp hạng Top 100 trường Đại học ở Trung Quốc mới nhất (2023 - 2024)

Bảng xếp hạng Top 100 trường Đại học ở Trung Quốc mới nhất (2023 – 2024)

Xếp hạngTrường đại học, cao đẳngKhu vựcĐiểm xếp hạng
1Đại học Thanh Hoa1004.1
2Đại học Bắc KinhBắc Kinh910.5
3Đại học Chiết Giang822.9
4Đại học Giao thông Thượng Hải778.6
5Đại học Phục ĐánThượng Hải712.4
6Đại học Nam KinhGiang Tô676.2
7Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Quốc608.6
8Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Trung606.2
9Đại học Vũ HánHồ Bắc599.1
10Đại học Giao thông Tây An572.6
11Đại học Trung Sơn570.0
12Đại họcTứ Xuyên546.9
13Viện Công nghệ544.2
14Đại học BeihangBắc Kinh543.5
15Đại học Đông NamGiang Tô532.3
16Viện Công nghệ Bắc KinhBắc Kinh529.3
17Đại học Đồng TếThượng Hải527.0
18Đại học Nhân dân Trung QuốcBắc Kinh526.3
19Đại họcBắc KinhBắc Kinh523.4
20Đại học Nam Khai490.4
21Đại học Thiên TânThiên Tân480.5
22Đại họcSơn Đông472.8
23Đại học Trung Nam466.1
24Đại học463.2
25Đại học Bách khoa Tây BắcThiểm Tây462.0
26Đại học Công nghệ Nam Trung QuốcQuảng Đông444.2
27Đại họcCát Lâm439.1
28Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung QuốcTứ Xuyên437.0
29Đại học Hồ NamHồ Nam435.5
30Đại học Nông nghiệp Trung QuốcBắc Kinh432.8
31Đại học Sư phạm Đông Trung QuốcThượng Hải428.2
32Đại học Công nghệ Đại Liên417.4
33Trường Đại học Khoa học và Công nghệ miền NamQuảng Đông413.0
34Đại họcTrùng Khánh397.7
35Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc KinhBắc Kinh382.8
36Đại học Khoa học và Công nghệ Giang Tô381.2
37Đại học Hàng không và Du hành vũ trụ Nam KinhGiang Tô376.6
38Đại học Đông BắcLiêu Ninh369.4
39Đại họcThiểm Tây363.8
40Đại học362.2
40Đại học(Trung Quốc)Giang Tô362.2
42Đại học Nông nghiệp Hoa TrungHồ Bắc361.0
43Đại học Giao thông Bắc KinhBắc Kinh346.9
44Đại học Khoa học và Công nghệ Đông Trung QuốcThượng Hải346.1
45Đại học Công nghệ Thượng HảiThượng Hải343.3
46Đại học336.5
47Đại học Sư phạm Trung QuốcHồ Bắc334.2
48Đại học Thượng HảiThượng Hải333.2
49Đại học Kỹ thuật Cáp Nhĩ TânHắc Long Giang332.6
50Đại họcQuảng Đông332.4
51Đại học Nông nghiệp Nam KinhGiang Tô330.7
52Đại học Dầu khí Trung Quốc – Bắc KinhBắc Kinh330.1
53Đại học Sư phạm Đông BắcCát Lâm327.2
54Đại học Công nghệ Hồ Bắc326.1
55Đại học Giao thông Tây NamTứ Xuyên325.1
56Đại học Mỏ và Công nghệ Trung Quốc –Giang Tô324.0
57Đại học Bưu chính Viễn thông Bắc KinhBắc Kinh323.4
58Đại học Sư phạm Nam KinhGiang Tô322.7
59Đại học Khoa học Địa chất Trung Quốc (Vũ Hán)Hồ Bắc322.5
60Đại học Giang NamGiang Tô321.6
61Đại học Hồ hảiGiang Tô320.9
62Đại học Đại dương Trung QuốcSơn Đông319.8
63Đại học Công nghệ Bắc KinhBắc Kinh314.2
64Đại học Công nghệ Hóa học Bắc KinhBắc Kinh309.6
65Đại học Tây BắcThiểm Tây306.8
66Đại học Dầu khí Trung Quốc (Hoa Đông)Sơn Đông304.4
67Đại học Sư phạm Thiểm TâyThiểm Tây301.7
68Đại họcQuảng Đông301.4
69Đại học299.5
70Đại học Công nghệ Chiết GiangChiết Giang298.8
71Đại học Khoa học Địa chất Trung Quốc (Bắc Kinh)Bắc Kinh296.0
72Đại học Tây NamTrùng Khánh294.5
73Đại họcPhúc Kiến290.6
74Đại học Northwest A&FThiểm Tây288.1
75Đại học Điện lực Bắc Trung QuốcBắc Kinh287.6
76Đại học Mỏ và Công nghệ Trung Quốc – Bắc KinhBắc Kinh284.2
77Đại học Đông HoaThượng Hải284.0
78Đại học Giang TôGiang Tô283.4
79Đại học Sư phạm Nam Trung QuốcQuảng Đông281.5
80Đại họcVân Nam281.3
81Đại họcGiang Tô279.0
82Đại họcệp Bắc KinhBắc Kinh278.8
83Đại học Công nghệ Hợp PhìAn Huy270.4
84Đại họcChiết Giang270.1
85Đại học Công nghệ Nam KinhGiang Tô268.5
86Đại học Bưu chính Viễn thông Nam KinhGiang Tô268.2
87Đại học Sư phạm Hồ NamHồ Nam263.5
88Đại họcThiểm Tây258.5
89Đại học Sư phạm Thủ đôBắc Kinh256.7
90Đại học Khoa họcNam KinhGiang Tô255.5
91Đại học Điện tửChiết Giang252.8
92Đại học Tương TânHồ Nam252.4
93Đại học Nông nghiệp Nam Trung QuốcQuảng Đông252.3
94Đại học Nhạn Sơn251.8
95Đại học Sư phạm Phúc KiếnPhúc Kiến250.1
96Đại họcQuảng Tây249.0
97Đại họcQuảng Đông248.8
98Đại học Hà NamHà Nam248.1
99Đại học Hàng hải Đại LiênLiêu Ninh246.7
100Đại học Sư phạm Chiết GiangChiết Giang246.4

Như vậy, Đại học Thanh Hoa và Đại học Bắc Kinh tiếp tục giữ vững vị trí số 1 và số 2 trong bảng xếp hạng Top 100 trường Đại học ở Trung Quốc. Các trường đại học ở khu vực miền Bắc và miền Đông Trung Quốc vẫn chiếm ưu thế trong bảng xếp hạng này.

Một số điểm nổi bật của bảng xếp hạng Top 100 trường Đại học ở Trung Quốc mới nhất (2023 – 2024) theo Shanghai Rankings:

Đại học Thanh Hoa và Đại học Bắc Kinh tiếp tục giữ vững vị trí số 1 và số 2 trong bảng xếp hạng này. Điều này cho thấy sự ổn định và phát triển của hai trường đại học hàng đầu Trung Quốc.

Các trường đại học ở khu vực miền Bắc và miền Đông Trung Quốc vẫn chiếm ưu thế trong bảng xếp hạng này. Điều này phản ánh sự tập trung đầu tư của chính phủ Trung Quốc cho các trường đại học ở khu vực này.

Một số trường đại học mới nổi ở Trung Quốc đang dần khẳng định vị thế của mình trong bảng xếp hạng này, chẳng hạn như Đại học Nam Kinh, Đại học Khoa học và Công nghệ Trung Quốc, Đại học Tsinghua Bắc Kinh.

Bài viết này được cập nhật lần cuối (Last updated): 08-11-2023 17:26:54

Danh mục đăng tin:Bảng xếp hạng,
Top