Kết quả tìm kiếm

  • đầu: /ʔ/, b, c, ch, d, đ, g, gi, h, kh, l, m, n, ng, nh, ph, r, s, t, th, tr, v, x. + Y - Gồm các vần: 1. y. Phụ âm đầu: /ʔ/, h, k, l, m, qu, t, n, s, th
    85 kB (9.409 từ) - 04:49, ngày 27 tháng 4 năm 2022
  • được sử dụng. Năm 1011, Byrhtferð liệt kê 24 chữ cái: A B C D E F G H I K L M N O P Q R S T V X Y Z & ⁊ Ƿ Þ Ð Æ Trong tiếng Anh hiện đại, Ƿ, Þ, Ð, Æ và œ
    13 kB (1.050 từ) - 18:13, ngày 11 tháng 4 năm 2022
  • triển kinh tế gắn với xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân”. ^ a b c d e f g h i j k l m Theo Sách trắng Quốc phòng năm 2009, trang 112 ^ “Tuỳ viên Quốc
    186 kB (14.219 từ) - 02:18, ngày 22 tháng 5 năm 2022
  • Trung Quốc (đề mục Y tế)
    -khoa-hoc/20181222/cong-nghe-trung-quoc-da-tien-xa-den-dau/1477102.html ^ Qu, Hongbin. “China's infrastructure builds foundation for growth”. HSBC. Truy
    344 kB (38.468 từ) - 11:46, ngày 18 tháng 5 năm 2022
  • S2CID 23026644. ^ Nicolas, J. J.; Richard-Forget, F. C.; Goupy, P. M.; Amiot, M. J.; Aubert, S. Y. (1 tháng 1 năm 1994). “Enzymatic browning reactions
    92 kB (10.786 từ) - 12:56, ngày 12 tháng 5 năm 2022
  • l thành /n/, n thành /l/ là "nói ngọng". Hiện tượng không còn phân biệt /n/ với /l/ trong các từ có hình thức chính tả bắt đầu bằng tự mẫu n hoặc l
    31 kB (2.831 từ) - 13:14, ngày 13 tháng 8 năm 2021
  • yuan, yun, ju, jue, juan, jun, qu, que, quan, qun, xu, xue, xuan, xun. Các nguyên âm "ü". "üe", khi ghép với phụ âm "l", "n", lúc viết hai dấu chấm trên
    25 kB (3.345 từ) - 14:50, ngày 11 tháng 5 năm 2022
  • PMID 15479634. ^ Li Z, Van Calcar S, Qu C, Cavenee WK, Zhang MQ, Ren B (2003). “A global transcriptional regulatory role for c-Myc in Burkitt's lymphoma cells”
    176 kB (20.832 từ) - 08:05, ngày 22 tháng 5 năm 2022
  • 2139/ssrn.3546120 (bằng tiếng Anh). ^ Chen, Nanshan; Zhou, Min; Dong, Xuan; Qu, Jieming; Gong, Fengyun; Han, Yang; Qiu, Yang; Wang, Jingli; Liu, Ying (ngày
    73 kB (8.464 từ) - 09:25, ngày 18 tháng 5 năm 2022
  • ngày 22 tháng 5 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2018. ^ a b c d e f g h i j k l m ''Tư trị thông giám, quyển. 211. ^ a b Xiong 2009, tr. cxi. ^ Xem
    211 kB (29.920 từ) - 16:50, ngày 21 tháng 3 năm 2022
  • hợp c/k/q: quy luật q luôn đi với âm đệm u để thành qu; c luôn đứng trước các nguyên âm: a, ă, â, o, ô, ơ, u, ư; k luôn đứng trước các nguyên âm: i, e
    116 kB (14.198 từ) - 09:03, ngày 18 tháng 5 năm 2022
  • 1021/om970155o.Quản lý CS1: sử dụng tham số tác giả (liên kết) ^ a b c d e f g h i j k l Ti(−2), V(−3), Cr(−4), Co(−3), Zr(−2), Nb(−3), Mo(−4), Ru(−2), Rh(−3)
    83 kB (5.344 từ) - 11:54, ngày 18 tháng 4 năm 2022
  • nhà soạn nhạc cổ điển theo thời kỳ Mục lục A Ă Â B C D Đ E F G H I J K L M N O P Q R S T U Ư V W X Y Z Keiko Abe (sinh năm 1937) Muhal Richard Abrams (sinh
    41 kB (4.594 từ) - 13:25, ngày 17 tháng 8 năm 2021
  • trước đó âm này được viết bằng chữ C; còn chữ Z không được sử dụng trong tiếng Latinh nên bị bỏ. Sau đó, hai chữ cái Y và Z được thêm vào để có thể chuyển
    55 kB (5.963 từ) - 12:14, ngày 7 tháng 4 năm 2022
  • ghi lại bằng chữ "k" khi sau nó là nguyên âm "e" /ɛ/, "ê" /e/, "i/y" /ɛ/, ghi bằng chữ "c" khi sau nó là nguyên âm "a", "ă", "â", "o", "ô", "ơ", "u", "ư"
    26 kB (3.777 từ) - 12:19, ngày 20 tháng 5 năm 2022
  • Netherlands, Volume 2, Number 3 / September, 1973 ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z “Friction Factors - Coefficients of Friction”. Bản
    17 kB (2.158 từ) - 08:38, ngày 24 tháng 2 năm 2022
  • doi:10.1016/S0300-483X(02)00285-8. PMID 12505313. ^ a b c d e f g h i j k l m Hunt, Katherine M.; Srivastava, Ritesh K.; Elmets, Craig A.; Athar, Mohammad
    54 kB (6.798 từ) - 06:41, ngày 24 tháng 1 năm 2022
  • R. H.; Gymer, R. W.; Holmes, A. B.; Burroughes, J. H.; Marks, R. N.; Taliani, C.; Bradley, D. D. C.; Santos, D. A. Dos; Brdas, J. L.; Lgdlund, M.; Salaneck
    59 kB (7.896 từ) - 04:25, ngày 17 tháng 4 năm 2022
  • 2006.00120.x. ^ Kan X. Z., J. K. Yang, X. F. Li, L. Chen, Z. P. Lei, M. Wang, C. J. Qian, H. Gao & Z. Y. Yang (2010), Phylogeny of major lineages of galliform
    30 kB (3.003 từ) - 03:27, ngày 29 tháng 10 năm 2021
  • bác sĩ để được kê đơn thuốc giúp giảm triệu chứng của bệnh. ^ a b c d e f g h i j k l “Gastroesophageal Reflux (GER) and Gastroesophageal Reflux Disease
    18 kB (2.271 từ) - 11:05, ngày 24 tháng 10 năm 2021

Kết quả từ các dự án liên quan

Xem (20 kết quả trước) (20 kết quả sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500)

🔥 Top keywords: 2112: Doraemon ra đời300 (phim)Anh hùng xạ điêu (phim truyền hình 2003)Bùng phát virus Zika 2015–2016CantopopChuyên gia trang điểmCristiano RonaldoCá đuối quỷDanh sách Tổng thống Hoa KỳDanh sách chương trình Khoái lạc đại bản doanhDanh sách câu thần chú trong Harry PotterDanh sách tài khoản Instagram có nhiều lượt theo dõi nhấtGeorge BestGiai thoại về Hong Gil DongGiorgio ChielliniGiải Oscar cho phim ngắn hay nhấtHoan Ngu Ảnh ThịHầu tướcHọc thuyết tế bàoInu Yasha (nhân vật)Lisa (rapper)Lễ hội Chọi trâu Đồ SơnLộc Đỉnh ký (phim 1998)Mason MountMinecraftNCT 127Natapohn TameeruksNhạc phản chiến của Trịnh Công SơnNinh (họ)Phim truyền hình Đài LoanQuân hàm quân đội Hoa KỳQuảng NgãiQuảng ĐôngRobloxTaylor SwiftThanh thiếu niênThần tượng teenThổ thần tập sựThủy Tiên (ca sĩ)Trang ChínhTrang phục bóng đáTrịnh Nghiệp ThànhTập hợp rỗngTỉnh của Thổ Nhĩ KỳViệt NamVõ Thần Triệu Tử LongXXX (loạt phim)Âu Dương Chấn HoaĐài LoanĐài Tiếng nói Việt NamĐài Truyền hình Việt NamĐào Trọng ThiĐường Động lực TP. HCM - Long An - Tiền GiangĐại học Công giáo ParisĐệ Tứ Cộng hòa PhápĐổng Tiểu UyểnĐài Tiếng nói Việt NamTrang ChínhHuỳnh NhưĐội tuyển bóng đá nữ quốc gia Việt NamĐặc biệt:Tìm kiếmĐại hội Thể thao Đông Nam Á 2021Đại hội Thể thao Đông Nam ÁMai Đức ChungĐội tuyển bóng đá nữ quốc gia Thái LanBóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam ÁHoàng Thị Loan (cầu thủ bóng đá)Việt NamĐặc biệt:Thay đổi gần đâyChương Thị KiềuCarles PuigdemontHồ Chí MinhSao laLGBTNguyễn Thị Thanh NhãĐài Truyền hình Việt NamYouTubeEfren ReyesGiải vô địch bóng đá nữ thế giới 2023Công giáo tại Việt NamĐông TimorĐông Nam ÁPhạm Minh ChínhĐộ MixiĐại hội Thể thao Đông Nam Á 2003